tremendous

[Mỹ]/trəˈmendəs/
[Anh]/trəˈmendəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. rất lớn, khổng lồ; cực kỳ tốt, xuất sắc.

Câu ví dụ

there was a tremendous explosion.

đã có một vụ nổ lớn.

at a tremendous speed

với tốc độ rất lớn

a tremendous flash of lightning.

một tia sét lóe sáng kinh khủng.

a tremendous long way

một quãng đường rất dài

the tremendous impact of the shot

tác động to lớn của phát bắn

a tremendous piano player

Một người chơi đàn piano tuyệt vời.

ate a tremendous meal.

ăn một bữa ăn rất lớn.

a tremendous cheer from the audience.

Một tiếng hò reo lớn từ khán giả.

Penny put in a tremendous amount of time.

Penny đã bỏ ra một lượng thời gian rất lớn.

the crew did a tremendous job.

phi hành đoàn đã làm một công việc tuyệt vời.

The idea has tremendous possibilities.

Ý tưởng có rất nhiều khả năng.

We went to a tremendous party.

Chúng tôi đã đến một bữa tiệc rất lớn.

He had a tremendous physical presence.

Anh ấy có sự hiện diện thể chất to lớn.

It will relieve her of a tremendous burden.

Nó sẽ giúp cô ấy giảm bớt một gánh nặng lớn.

There is a tremendous difference between them.

Có sự khác biệt rất lớn giữa họ.

She received a tremendous ovation.

Cô ấy đã nhận được sự hoan nghênh to lớn.

I can attest to his tremendous energy.

Tôi có thể chứng thực về nguồn năng lượng to lớn của anh ấy.

the force of the collision blasted out a tremendous crater.

tác lực của vụ va chạm đã tạo ra một hố kén khổng lồ.

he was endowed with tremendous physical strength.

anh ta được ban cho sức mạnh thể chất to lớn.

Ví dụ thực tế

And the transition is a tremendous priority.

Và sự chuyển đổi là một ưu tiên lớn.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

There's been tremendous talent involved and tremendous spirit from our country.

Đã có rất nhiều tài năng tham gia và tinh thần to lớn từ đất nước của chúng tôi.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection

We have a tremendous victory tonight, it was a tremendous victory.

Chúng ta có một chiến thắng to lớn tối nay, đó là một chiến thắng to lớn.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

“There was a tremendous amount of racism.”

“Có một lượng phân biệt chủng tộc to lớn.”

Nguồn: Vox opinion

We see the tremendous growth in China.

Chúng tôi chứng kiến sự tăng trưởng to lớn ở Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online June 2019 Collection

Sun-spiders are capable of eating a tremendous amount of food at once.

Những con nhện mặt trời có khả năng ăn một lượng thức ăn to lớn tại một thời điểm.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

You will have tremendous opportunities and you will be highly sought after.

Bạn sẽ có những cơ hội to lớn và bạn sẽ rất được săn đón.

Nguồn: Sheryl Sandberg's 2018 MIT Commencement Speech

But the White House has a tremendous energy, and we have tremendous talent.

Nhưng Nhà Trắng có một nguồn năng lượng to lớn và chúng tôi có rất nhiều tài năng.

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

We remember him with tremendous affection.

Chúng tôi nhớ về anh ấy với rất nhiều tình cảm.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

But Wenchuan has undergone tremendous reconstruction since 2008.

Nhưng Wenchuan đã trải qua quá trình tái thiết to lớn kể từ năm 2008.

Nguồn: CCTV Observations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay