trethowan

[Mỹ]/ˈtrɛθəwən/
[Anh]/ˈtrɛθəwən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên họ và tên địa phương Cornwall bắt nguồn từ tiếng Cornish, nghĩa là "nông trại, khu định cư + phù thủy"
Các dạng của từ
số nhiềutrethowans

Cụm từ & Cách kết hợp

trethowan-ing

Vietnamese_translation

trethowans

Vietnamese_translation

the trethowan

Vietnamese_translation

trethowan completely

Vietnamese_translation

trethowan today

Vietnamese_translation

trethowan away

Vietnamese_translation

trethowan back

Vietnamese_translation

trethowan out

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

sir edward trethowan was a prominent philanthropist in the county.

Ông Edward Trethowan là một nhà hảo tâm nổi tiếng trong huyện.

the trethowan family has lived in cornwall for many generations.

Gia đình Trethowan đã sinh sống tại Cornwall qua nhiều thế hệ.

we visited the historic trethowan estate during our summer vacation.

Chúng tôi đã đến thăm khu đất của gia đình Trethowan mang tính lịch sử trong kỳ nghỉ hè của chúng tôi.

professor trethowan delivered an inspiring lecture on marine biology.

Giáo sư Trethowan đã trình bày một bài giảng đầy cảm hứng về sinh học biển.

the trethowan gallery features contemporary cornish artists.

Phòng trưng bày Trethowan trưng bày các nghệ sĩ Cornwall đương đại.

mrs. trethowan volunteered at the local hospital for twenty years.

Ông bà Trethowan đã tình nguyện tại bệnh viện địa phương trong 20 năm.

trethowan road is located just beyond the old railway station.

Đường Trethowan nằm ngay bên ngoài ga tàu hỏa cũ.

the trethowan foundation supports educational programs for underprivileged children.

Quỹ Trethowan hỗ trợ các chương trình giáo dục cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

captain james trethowan sailed his ship around the world.

Tiến sĩ James Trethowan đã lái con tàu của mình vòng quanh thế giới.

trethowan cottage is available for rent during the holiday season.

Ngôi nhà nhỏ Trethowan có thể cho thuê trong mùa lễ hội.

the trethowan memorial honors those who served in the war.

Đài tưởng niệm Trethowan tưởng nhớ những người đã phục vụ trong chiến tranh.

dr. sarah trethowan published groundbreaking research on climate change.

Bác sĩ Sarah Trethowan đã công bố nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay