tribalists

[US]/ˈtraɪbəlɪsts/
[UK]/ˈtraɪbəlɪsts/
Frequency: Very High

Translation

n. người ủng hộ chủ nghĩa bộ lạc hoặc lợi ích bộ lạc

Phrases & Collocations

angry tribalists

những người theo chủ nghĩa bộ lạc tức giận

political tribalists

những người theo chủ nghĩa bộ lạc chính trị

tribalists argue

những người theo chủ nghĩa bộ lạc tranh luận

tribalists fight

những người theo chủ nghĩa bộ lạc chiến đấu

tribalistic mindset

ý thức hệ bộ lạc

extreme tribalists

những người theo chủ nghĩa bộ lạc cực đoan

tribalists divide

những người theo chủ nghĩa bộ lạc chia rẽ

tribalists clash

những người theo chủ nghĩa bộ lạc xung đột

tribalist mentality

tư duy bộ lạc

tribalists united

những người theo chủ nghĩa bộ lạc đoàn kết

Example Sentences

political tribalists often prioritize party loyalty over national unity.

Chủ nghĩa dân tộc thường ưu tiên lòng trung thành với đảng hơn là sự đoàn kết quốc gia.

the rise of tribalists has fragmented modern democratic societies.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc đã làm phân mảnh các xã hội dân chủ hiện đại.

tribalists promote their group interests while dismissing opposing viewpoints.

Chủ nghĩa dân tộc thúc đẩy lợi ích nhóm của họ trong khi phủ nhận các quan điểm đối lập.

modern tribalists use social media to amplify their divisive rhetoric.

Chủ nghĩa dân tộc hiện đại sử dụng mạng xã hội để khuếch đại lời nói chia rẽ của họ.

extreme tribalists refuse to engage in constructive dialogue with opponents.

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan từ chối tham gia đối thoại mang tính xây dựng với đối thủ.

vocal tribalists dominate public discourse with polarized opinions.

Chủ nghĩa dân tộc có tiếng nói thống trị diễn đàn công cộng với những quan điểm cực đoan.

tribalists in leadership positions often undermine institutional integrity.

Chủ nghĩa dân tộc ở các vị trí lãnh đạo thường làm suy yếu tính toàn vẹn của các tổ chức.

the ideology of tribalists threatens collaborative governance and progress.

Ideology của chủ nghĩa dân tộc đe dọa quản trị hợp tác và tiến bộ.

many tribalists view compromise as a sign of weakness.

Nhiều chủ nghĩa dân tộc coi sự thỏa hiệp là dấu hiệu của sự yếu đuối.

sociologists study how tribalists form echo chambers around their beliefs.

Các nhà xã hội học nghiên cứu cách chủ nghĩa dân tộc hình thành các phòng cộng hưởng xung quanh niềm tin của họ.

some tribalists exploit cultural differences to gain political support.

Một số chủ nghĩa dân tộc khai thác sự khác biệt văn hóa để giành được sự ủng hộ chính trị.

tribalists frequently ignore evidence that contradicts their worldview.

Chủ nghĩa dân tộc thường xuyên bỏ qua bằng chứng mâu thuẫn với thế giới quan của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now