tribuneships appointment
việc bổ nhiệm thẩm phán
tribuneships election
bầu cử thẩm phán
tribuneships responsibilities
trách nhiệm của thẩm phán
tribuneships role
vai trò của thẩm phán
tribuneships duties
nhiệm vụ của thẩm phán
tribuneships term
nhiệm kỳ của thẩm phán
tribuneships benefits
quyền lợi của thẩm phán
tribuneships history
lịch sử thẩm phán
tribuneships powers
quyền lực của thẩm phán
tribuneships candidates
ứng cử viên thẩm phán
the tribuneships were essential for ensuring representation in the government.
các chức vụ tribuneships là điều cần thiết để đảm bảo đại diện trong chính phủ.
many citizens aspired to hold tribuneships in their local communities.
nhiều công dân khao khát giữ các chức vụ tribuneships trong cộng đồng địa phương của họ.
tribuneships often come with significant responsibilities and expectations.
các chức vụ tribuneships thường đi kèm với những trách nhiệm và kỳ vọng đáng kể.
she campaigned vigorously for one of the tribuneships in her district.
bà đã tích cực tranh cử cho một trong các chức vụ tribuneships trong khu vực bầu cử của bà.
tribuneships can provide a pathway to higher political office.
các chức vụ tribuneships có thể cung cấp một con đường dẫn đến các chức vụ chính trị cấp cao hơn.
his experience in tribuneships helped him gain the trust of the voters.
kinh nghiệm của ông trong các chức vụ tribuneships đã giúp ông giành được sự tin tưởng của cử tri.
in ancient rome, tribuneships were vital for protecting the rights of the plebeians.
ở la mã cổ đại, các chức vụ tribuneships rất quan trọng để bảo vệ quyền lợi của những người plebeians.
she was proud to represent her community through her tribuneship.
bà tự hào đại diện cho cộng đồng của mình thông qua chức vụ tribuneship của bà.
the tribuneships were often contested during election seasons.
các chức vụ tribuneships thường xuyên bị tranh chấp trong các mùa bầu cử.
his commitment to public service was evident in his various tribuneships.
tính cam kết của ông với công việc phục vụ cộng đồng đã thể hiện rõ qua các chức vụ tribuneships khác nhau của ông.
tribuneships appointment
việc bổ nhiệm thẩm phán
tribuneships election
bầu cử thẩm phán
tribuneships responsibilities
trách nhiệm của thẩm phán
tribuneships role
vai trò của thẩm phán
tribuneships duties
nhiệm vụ của thẩm phán
tribuneships term
nhiệm kỳ của thẩm phán
tribuneships benefits
quyền lợi của thẩm phán
tribuneships history
lịch sử thẩm phán
tribuneships powers
quyền lực của thẩm phán
tribuneships candidates
ứng cử viên thẩm phán
the tribuneships were essential for ensuring representation in the government.
các chức vụ tribuneships là điều cần thiết để đảm bảo đại diện trong chính phủ.
many citizens aspired to hold tribuneships in their local communities.
nhiều công dân khao khát giữ các chức vụ tribuneships trong cộng đồng địa phương của họ.
tribuneships often come with significant responsibilities and expectations.
các chức vụ tribuneships thường đi kèm với những trách nhiệm và kỳ vọng đáng kể.
she campaigned vigorously for one of the tribuneships in her district.
bà đã tích cực tranh cử cho một trong các chức vụ tribuneships trong khu vực bầu cử của bà.
tribuneships can provide a pathway to higher political office.
các chức vụ tribuneships có thể cung cấp một con đường dẫn đến các chức vụ chính trị cấp cao hơn.
his experience in tribuneships helped him gain the trust of the voters.
kinh nghiệm của ông trong các chức vụ tribuneships đã giúp ông giành được sự tin tưởng của cử tri.
in ancient rome, tribuneships were vital for protecting the rights of the plebeians.
ở la mã cổ đại, các chức vụ tribuneships rất quan trọng để bảo vệ quyền lợi của những người plebeians.
she was proud to represent her community through her tribuneship.
bà tự hào đại diện cho cộng đồng của mình thông qua chức vụ tribuneship của bà.
the tribuneships were often contested during election seasons.
các chức vụ tribuneships thường xuyên bị tranh chấp trong các mùa bầu cử.
his commitment to public service was evident in his various tribuneships.
tính cam kết của ông với công việc phục vụ cộng đồng đã thể hiện rõ qua các chức vụ tribuneships khác nhau của ông.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now