trichomes

[Mỹ]/ˈtraɪ.kəʊmz/
[Anh]/ˈtraɪ.koʊmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cấu trúc giống như tóc trên thực vật

Cụm từ & Cách kết hợp

leaf trichomes

rau ria lá

trichome density

mật độ của lông tuyến

trichome function

chức năng của lông tuyến

trichome morphology

hình thái của lông tuyến

trichome development

sự phát triển của lông tuyến

trichome production

sản xuất lông tuyến

trichome types

các loại lông tuyến

trichome characteristics

đặc điểm của lông tuyến

trichome analysis

phân tích lông tuyến

trichome distribution

phân bố của lông tuyến

Câu ví dụ

trichomes are small hair-like structures on plant surfaces.

các lông nhỏ có dạng như tóc trên bề mặt thực vật.

many plants use trichomes for protection against herbivores.

nhiều loài thực vật sử dụng lông nhỏ để bảo vệ chống lại động vật ăn thực vật.

trichomes can help reduce water loss in plants.

lông nhỏ có thể giúp giảm sự mất nước ở thực vật.

some trichomes produce sticky substances to trap insects.

một số lông nhỏ sản xuất các chất dính để bắt côn trùng.

trichomes play a role in the plant's defense mechanism.

lông nhỏ đóng vai trò trong cơ chế phòng thủ của thực vật.

the density of trichomes can vary significantly between species.

mật độ của lông nhỏ có thể khác nhau đáng kể giữa các loài.

trichomes can affect the texture and appearance of leaves.

lông nhỏ có thể ảnh hưởng đến kết cấu và hình thức của lá.

research on trichomes can lead to better crop yields.

nghiên cứu về lông nhỏ có thể dẫn đến năng suất cây trồng tốt hơn.

some trichomes are glandular and secrete essential oils.

một số lông nhỏ là tuyến và tiết ra tinh dầu.

trichomes can provide camouflage for certain plant species.

lông nhỏ có thể cung cấp khả năng ngụy trang cho một số loài thực vật nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay