tridacnas shell
vỏ tridacna
tridacnas habitat
môi trường sống của tridacna
tridacnas species
loài tridacna
tridacnas growth
sự phát triển của tridacna
tridacnas conservation
bảo tồn tridacna
tridacnas farming
nuôi tridacna
tridacnas research
nghiên cứu về tridacna
tridacnas reef
rạn san hô tridacna
tridacnas aquaculture
nuôi trồng thủy sản tridacna
tridacnas diversity
đa dạng sinh học của tridacna
tridacnas are known for their impressive size.
hàu tridacna nổi tiếng với kích thước ấn tượng.
many marine biologists study tridacnas in their natural habitat.
nhiều nhà sinh vật học biển nghiên cứu về hàu tridacna trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
tridacnas play an important role in coral reef ecosystems.
hàu tridacna đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái rạn san hô.
some cultures consider tridacnas a delicacy.
một số nền văn hóa coi hàu tridacna là một món ăn ngon.
tridacnas can live for over 100 years.
hàu tridacna có thể sống hơn 100 năm.
conservation efforts are crucial for protecting tridacnas.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hàu tridacna.
tridacnas filter large amounts of water for food.
hàu tridacna lọc một lượng lớn nước để lấy thức ăn.
understanding tridacnas helps in marine conservation.
hiểu về hàu tridacna giúp bảo tồn biển.
tridacnas are often found in shallow tropical waters.
hàu tridacna thường được tìm thấy ở vùng nước nhiệt đới nông.
researchers are documenting the behaviors of tridacnas.
các nhà nghiên cứu đang ghi lại hành vi của hàu tridacna.
tridacnas shell
vỏ tridacna
tridacnas habitat
môi trường sống của tridacna
tridacnas species
loài tridacna
tridacnas growth
sự phát triển của tridacna
tridacnas conservation
bảo tồn tridacna
tridacnas farming
nuôi tridacna
tridacnas research
nghiên cứu về tridacna
tridacnas reef
rạn san hô tridacna
tridacnas aquaculture
nuôi trồng thủy sản tridacna
tridacnas diversity
đa dạng sinh học của tridacna
tridacnas are known for their impressive size.
hàu tridacna nổi tiếng với kích thước ấn tượng.
many marine biologists study tridacnas in their natural habitat.
nhiều nhà sinh vật học biển nghiên cứu về hàu tridacna trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
tridacnas play an important role in coral reef ecosystems.
hàu tridacna đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái rạn san hô.
some cultures consider tridacnas a delicacy.
một số nền văn hóa coi hàu tridacna là một món ăn ngon.
tridacnas can live for over 100 years.
hàu tridacna có thể sống hơn 100 năm.
conservation efforts are crucial for protecting tridacnas.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hàu tridacna.
tridacnas filter large amounts of water for food.
hàu tridacna lọc một lượng lớn nước để lấy thức ăn.
understanding tridacnas helps in marine conservation.
hiểu về hàu tridacna giúp bảo tồn biển.
tridacnas are often found in shallow tropical waters.
hàu tridacna thường được tìm thấy ở vùng nước nhiệt đới nông.
researchers are documenting the behaviors of tridacnas.
các nhà nghiên cứu đang ghi lại hành vi của hàu tridacna.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay