tridentine

[Mỹ]/ˈtraɪdənˌtiːn/
[Anh]/ˈtraɪdənˌtin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người Công giáo La Mã chính thống
adj. liên quan đến Hội đồng Trent; liên quan đến thành phố Trent hoặc Hội đồng Trent

Cụm từ & Cách kết hợp

tridentine mass

khối Tridentine

tridentine rite

nghi thức Tridentine

tridentine liturgy

ngôn cử hành Tridentine

tridentine tradition

truyền thống Tridentine

tridentine community

cộng đồng Tridentine

tridentine practices

thực hành Tridentine

tridentine calendar

lịch Tridentine

tridentine theology

thần học Tridentine

tridentine faith

đạo tin Tridentine

tridentine reforms

các cải cách Tridentine

Câu ví dụ

the tridentine mass has a rich history in the catholic church.

khối thánh lễ truyền thống có một lịch sử phong phú trong nhà thờ Công giáo.

many catholics prefer the tridentine rite for its traditional elements.

nhiều người Công giáo thích nghi thức truyền thống vì các yếu tố truyền thống của nó.

the tridentine liturgy emphasizes reverence and solemnity.

thánh lễ Tridentine nhấn mạnh sự trang nghiêm và trang trọng.

attending a tridentine mass can be a unique experience.

tham dự thánh lễ Tridentine có thể là một trải nghiệm độc đáo.

some parishes offer tridentine services on special occasions.

một số giáo xứ cung cấp các dịch vụ Tridentine vào những dịp đặc biệt.

the tridentine calendar includes many important feast days.

lịch trình Tridentine bao gồm nhiều ngày lễ quan trọng.

learning about the tridentine tradition can deepen one's faith.

tìm hiểu về truyền thống Tridentine có thể làm sâu sắc hơn niềm tin của một người.

musicians often perform pieces specifically for the tridentine mass.

các nhạc sĩ thường biểu diễn các tác phẩm dành riêng cho thánh lễ Tridentine.

the tridentine community values the preservation of ancient practices.

cộng đồng Tridentine coi trọng việc bảo tồn các phương pháp cổ xưa.

many theologians study the tridentine reforms and their impact.

nhiều nhà thần học nghiên cứu các cải cách Tridentine và tác động của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay