| số nhiều | tridymites |
tridymite crystal
tinh thể tridymite
tridymite structure
cấu trúc tridymite
tridymite formation
sự hình thành tridymite
tridymite occurrence
sự xuất hiện của tridymite
tridymite phase
giai đoạn tridymite
tridymite mineral
khoáng vật tridymite
tridymite sample
mẫu tridymite
tridymite analysis
phân tích tridymite
tridymite variety
biến thể tridymite
tridymite deposit
mỏ tridymite
tridymite is a high-temperature polymorph of silica.
tridymite là một dạng đa hình nhiệt độ cao của silica.
geologists study tridymite to understand volcanic processes.
các nhà địa chất nghiên cứu tridymite để hiểu các quá trình núi lửa.
tridymite can be found in certain volcanic rocks.
tridymite có thể được tìm thấy trong một số đá núi lửa nhất định.
the presence of tridymite indicates high-temperature conditions.
sự hiện diện của tridymite cho thấy các điều kiện nhiệt độ cao.
researchers are investigating the properties of tridymite.
các nhà nghiên cứu đang điều tra các tính chất của tridymite.
tridymite is less stable than quartz at lower temperatures.
tridymite kém ổn định hơn thạch anh ở nhiệt độ thấp hơn.
samples of tridymite were collected from the eruption site.
các mẫu tridymite đã được thu thập từ địa điểm phun trào.
the crystal structure of tridymite is unique.
cấu trúc tinh thể của tridymite là duy nhất.
tridymite can be used in various industrial applications.
tridymite có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
understanding tridymite helps in the study of mineralogy.
hiểu về tridymite giúp trong việc nghiên cứu khoáng vật học.
tridymite crystal
tinh thể tridymite
tridymite structure
cấu trúc tridymite
tridymite formation
sự hình thành tridymite
tridymite occurrence
sự xuất hiện của tridymite
tridymite phase
giai đoạn tridymite
tridymite mineral
khoáng vật tridymite
tridymite sample
mẫu tridymite
tridymite analysis
phân tích tridymite
tridymite variety
biến thể tridymite
tridymite deposit
mỏ tridymite
tridymite is a high-temperature polymorph of silica.
tridymite là một dạng đa hình nhiệt độ cao của silica.
geologists study tridymite to understand volcanic processes.
các nhà địa chất nghiên cứu tridymite để hiểu các quá trình núi lửa.
tridymite can be found in certain volcanic rocks.
tridymite có thể được tìm thấy trong một số đá núi lửa nhất định.
the presence of tridymite indicates high-temperature conditions.
sự hiện diện của tridymite cho thấy các điều kiện nhiệt độ cao.
researchers are investigating the properties of tridymite.
các nhà nghiên cứu đang điều tra các tính chất của tridymite.
tridymite is less stable than quartz at lower temperatures.
tridymite kém ổn định hơn thạch anh ở nhiệt độ thấp hơn.
samples of tridymite were collected from the eruption site.
các mẫu tridymite đã được thu thập từ địa điểm phun trào.
the crystal structure of tridymite is unique.
cấu trúc tinh thể của tridymite là duy nhất.
tridymite can be used in various industrial applications.
tridymite có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
understanding tridymite helps in the study of mineralogy.
hiểu về tridymite giúp trong việc nghiên cứu khoáng vật học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay