trillion

[Mỹ]/ˈtrɪljən/
[Anh]/ˈtrɪljən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. triệu triệu
adj. triệu triệu
num. triệu triệu
Word Forms
số nhiềutrillions

Cụm từ & Cách kết hợp

trillion dollars

hàng nghìn tỷ đô la

trillionaire

tỷ phú

trillionth

ngần tỷ

trillions of dollars

hàng nghìn tỷ đô la

global trillion-dollar industry

ngành công nghiệp tỷ đô la toàn cầu

trillion cubic meters

ngàn tỷ mét khối

Câu ví dụ

The national debt has reached trillions of dollars.

Nợ quốc gia đã đạt đến hàng nghìn tỷ đô la.

The company's market value is over a trillion dollars.

Giá trị thị trường của công ty vượt quá một nghìn tỷ đô la.

The global economy is worth trillions of dollars.

Nền kinh tế toàn cầu trị giá hàng nghìn tỷ đô la.

She inherited a trillion-dollar fortune from her parents.

Cô thừa hưởng một gia sản trị giá một nghìn tỷ đô la từ cha mẹ.

The project requires a trillion-dollar investment.

Dự án đòi hỏi một khoản đầu tư trị giá một nghìn tỷ đô la.

The technology industry generates trillions in revenue each year.

Ngành công nghiệp công nghệ tạo ra hàng nghìn tỷ doanh thu mỗi năm.

The country's GDP is expected to exceed a trillion dollars next year.

GDP của quốc gia dự kiến sẽ vượt quá một nghìn tỷ đô la vào năm tới.

The company's annual budget is in the trillions.

Ngân sách hàng năm của công ty là hàng nghìn tỷ.

The cost of healthcare in the US is in the trillions.

Chi phí chăm sóc sức khỏe ở Mỹ là hàng nghìn tỷ.

The global arms trade is estimated to be worth trillions of dollars.

Thương mại vũ khí toàn cầu ước tính trị giá hàng nghìn tỷ đô la.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay