trillions of dollars
hàng nghìn tỷ đô la
trillions in debt
hàng nghìn tỷ trong nợ
trillions spent
hàng nghìn tỷ đã chi
trillions at stake
hàng nghìn tỷ đang bị đe dọa
trillions invested
hàng nghìn tỷ được đầu tư
trillions of stars
hàng nghìn tỷ ngôi sao
trillions of data
hàng nghìn tỷ dữ liệu
trillions of cells
hàng nghìn tỷ tế bào
trillions in savings
hàng nghìn tỷ tiết kiệm
trillions of organisms
hàng nghìn tỷ sinh vật
the company reported profits in the trillions last year.
Năm ngoái, công ty báo cáo lợi nhuận hàng nghìn tỷ.
trillions of stars are scattered across the universe.
Hàng nghìn tỷ ngôi sao rải rác trên vũ trụ.
the government plans to invest trillions in infrastructure.
Chính phủ có kế hoạch đầu tư hàng nghìn tỷ vào cơ sở hạ tầng.
there are trillions of microorganisms in a single drop of water.
Có hàng nghìn tỷ vi sinh vật trong một giọt nước.
trillions of dollars are spent on healthcare each year.
Hàng nghìn tỷ đô la được chi cho chăm sóc sức khỏe mỗi năm.
scientists estimate that there are trillions of galaxies.
Các nhà khoa học ước tính có hàng nghìn tỷ thiên hà.
trillions of data points are generated every day.
Hàng nghìn tỷ điểm dữ liệu được tạo ra mỗi ngày.
climate change could cost trillions if not addressed.
Biến đổi khí hậu có thể gây ra chi phí hàng nghìn tỷ nếu không được giải quyết.
trillions of dollars are needed to combat poverty.
Cần hàng nghìn tỷ đô la để chống đói nghèo.
trillions of calculations are performed by supercomputers.
Hàng nghìn tỷ phép tính được thực hiện bởi siêu máy tính.
trillions of dollars
hàng nghìn tỷ đô la
trillions in debt
hàng nghìn tỷ trong nợ
trillions spent
hàng nghìn tỷ đã chi
trillions at stake
hàng nghìn tỷ đang bị đe dọa
trillions invested
hàng nghìn tỷ được đầu tư
trillions of stars
hàng nghìn tỷ ngôi sao
trillions of data
hàng nghìn tỷ dữ liệu
trillions of cells
hàng nghìn tỷ tế bào
trillions in savings
hàng nghìn tỷ tiết kiệm
trillions of organisms
hàng nghìn tỷ sinh vật
the company reported profits in the trillions last year.
Năm ngoái, công ty báo cáo lợi nhuận hàng nghìn tỷ.
trillions of stars are scattered across the universe.
Hàng nghìn tỷ ngôi sao rải rác trên vũ trụ.
the government plans to invest trillions in infrastructure.
Chính phủ có kế hoạch đầu tư hàng nghìn tỷ vào cơ sở hạ tầng.
there are trillions of microorganisms in a single drop of water.
Có hàng nghìn tỷ vi sinh vật trong một giọt nước.
trillions of dollars are spent on healthcare each year.
Hàng nghìn tỷ đô la được chi cho chăm sóc sức khỏe mỗi năm.
scientists estimate that there are trillions of galaxies.
Các nhà khoa học ước tính có hàng nghìn tỷ thiên hà.
trillions of data points are generated every day.
Hàng nghìn tỷ điểm dữ liệu được tạo ra mỗi ngày.
climate change could cost trillions if not addressed.
Biến đổi khí hậu có thể gây ra chi phí hàng nghìn tỷ nếu không được giải quyết.
trillions of dollars are needed to combat poverty.
Cần hàng nghìn tỷ đô la để chống đói nghèo.
trillions of calculations are performed by supercomputers.
Hàng nghìn tỷ phép tính được thực hiện bởi siêu máy tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay