fast trimaran
trimaran tốc độ
trimaran design
thiết kế trimaran
trimaran sailing
điều khiển trimaran
trimaran racing
đua trimaran
trimaran hull
mạn trimaran
trimaran catamaran
trimaran catamaran
trimaran boat
thuyền trimaran
trimaran features
tính năng trimaran
trimaran stability
tính ổn định của trimaran
trimaran performance
hiệu suất trimaran
the trimaran sailed smoothly across the water.
Những chiếc trimaran lướt đi nhẹ nhàng trên mặt nước.
many people enjoy racing their trimarans.
Nhiều người thích đua những chiếc trimaran của họ.
he designed a new trimaran for the competition.
Anh ấy đã thiết kế một chiếc trimaran mới cho cuộc thi.
trimarans are known for their stability and speed.
Những chiếc trimaran nổi tiếng về sự ổn định và tốc độ của chúng.
they decided to take a trip on their trimaran.
Họ quyết định đi du ngoạn trên chiếc trimaran của họ.
she loves the spacious deck of her trimaran.
Cô ấy yêu thích sàn tàu rộng rãi trên chiếc trimaran của mình.
we spent the weekend sailing the trimaran.
Chúng tôi đã dành cả cuối tuần đi thuyền trên chiếc trimaran.
the trimaran was built with advanced materials.
Chiếc trimaran được chế tạo bằng vật liệu tiên tiến.
he took a sailing course to learn about trimarans.
Anh ấy đã tham gia một khóa học đi thuyền để tìm hiểu về trimaran.
they anchored their trimaran near the island.
Họ neo chiếc trimaran của họ gần hòn đảo.
fast trimaran
trimaran tốc độ
trimaran design
thiết kế trimaran
trimaran sailing
điều khiển trimaran
trimaran racing
đua trimaran
trimaran hull
mạn trimaran
trimaran catamaran
trimaran catamaran
trimaran boat
thuyền trimaran
trimaran features
tính năng trimaran
trimaran stability
tính ổn định của trimaran
trimaran performance
hiệu suất trimaran
the trimaran sailed smoothly across the water.
Những chiếc trimaran lướt đi nhẹ nhàng trên mặt nước.
many people enjoy racing their trimarans.
Nhiều người thích đua những chiếc trimaran của họ.
he designed a new trimaran for the competition.
Anh ấy đã thiết kế một chiếc trimaran mới cho cuộc thi.
trimarans are known for their stability and speed.
Những chiếc trimaran nổi tiếng về sự ổn định và tốc độ của chúng.
they decided to take a trip on their trimaran.
Họ quyết định đi du ngoạn trên chiếc trimaran của họ.
she loves the spacious deck of her trimaran.
Cô ấy yêu thích sàn tàu rộng rãi trên chiếc trimaran của mình.
we spent the weekend sailing the trimaran.
Chúng tôi đã dành cả cuối tuần đi thuyền trên chiếc trimaran.
the trimaran was built with advanced materials.
Chiếc trimaran được chế tạo bằng vật liệu tiên tiến.
he took a sailing course to learn about trimarans.
Anh ấy đã tham gia một khóa học đi thuyền để tìm hiểu về trimaran.
they anchored their trimaran near the island.
Họ neo chiếc trimaran của họ gần hòn đảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay