triplicate

[Mỹ]/'trɪplɪkət/
[Anh]/'trɪplɪkət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trong ba bản sao; có ba phần giống hệt nhau; gấp ba lần
n. một bản sao; một trong ba thứ tương tự
vt. làm thành ba bản sao; làm gấp ba lần

Cụm từ & Cách kết hợp

triplicate form

dạng ba bản

in triplicate

ba bản

Câu ví dụ

the triplicate of a letter to the Governor.

bản sao ba của một lá thư gửi cho Thống đốc.

The document was drawn up in triplicate.

Các tài liệu đã được lập thành ba bản.

this form is in triplicate and must be handed to all employees.

mẫu đơn này phải được in ba bản và phải được trao cho tất cả nhân viên.

Make three copies of the report in triplicate.

Hãy làm ba bản sao của báo cáo in ba bản.

The form needs to be filled out in triplicate.

Mẫu đơn cần được điền vào ba bản.

The agreement was signed in triplicate for all parties.

Thỏa thuận đã được ký kết ba bản cho tất cả các bên.

She always keeps important documents in triplicate.

Cô ấy luôn giữ các tài liệu quan trọng in ba bản.

The contract was printed in triplicate for record-keeping purposes.

Hợp đồng đã được in ba bản cho mục đích lưu trữ.

The instructions were issued in triplicate to avoid any confusion.

Hướng dẫn đã được phát hành ba bản để tránh nhầm lẫn.

The order was placed in triplicate to ensure accuracy.

Đơn đặt hàng đã được đặt ba bản để đảm bảo tính chính xác.

The tickets were printed in triplicate for the event.

Vé đã được in ba bản cho sự kiện.

The forms were distributed in triplicate to all departments.

Các biểu mẫu đã được phân phối ba bản cho tất cả các phòng ban.

The receipts were issued in triplicate for customer records.

Hóa đơn đã được phát hành ba bản cho hồ sơ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay