tripolis

[Mỹ]/'trɪpəlɪ/
[Anh]/'trɪpəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tripoli - một chất khoáng, chủ yếu được cấu tạo từ silica, được sử dụng để lọc và cách nhiệt.

Câu ví dụ

The content of this page is from the TRIPOLIS port or TRIPOLIS customs import and export company directory;

Nội dung của trang này lấy từ danh mục cảng TRIPOLIS hoặc công ty nhập khẩu và xuất khẩu hải quan TRIPOLIS;

Book online the cheapest hotels in Tripolis - low prices and high discounts.

Đặt trực tuyến những khách sạn rẻ nhất ở Tripolis - giá thấp và giảm giá cao.

The White House condemned the scenes at Tripoli airport in unusually undiplomatic language.

Nhà Trắng đã lên án những cảnh tượng tại sân bay Tripoli bằng ngôn ngữ ngoại giao bất thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay