tripos

[Mỹ]/'traɪpɒs/
[Anh]/'traɪpɑs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Kỳ thi Tripos
Kỳ thi danh dự hạng nhất
Danh sách những người đã vượt qua kỳ thi danh dự hạng nhất
Word Forms
số nhiềutriposs

Cụm từ & Cách kết hợp

Cambridge tripos

tripos Cambridge

Natural Sciences tripos

tripos Khoa học Tự nhiên

Câu ví dụ

Tripos' software is used by scientists at major research facilities around the world to manage, analyze, and share biological and chemical information.

Phần mềm của TriPos được các nhà khoa học tại các cơ sở nghiên cứu lớn trên toàn thế giới sử dụng để quản lý, phân tích và chia sẻ thông tin sinh học và hóa học.

TriPos takes advantage of best angle directions sound can enter the ear for truest quality.

TriPos tận dụng các hướng góc tốt nhất mà âm thanh có thể đi vào tai để có chất lượng tốt nhất.

Neither Philippa Fawcett, who in 1890 scored higher than any man in the mathematics tripos, nor Elsie Phare, who gained a starred first in English in the 1920s, gained degrees.

Cả Philippa Fawcett, người năm 1890 đạt điểm cao hơn bất kỳ người đàn ông nào trong kỳ thi toán học Tripos, và Elsie Phare, người đạt được điểm xuất sắc nhất trong tiếng Anh vào những năm 1920, đều không có được bằng cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay