frequent tripper
du khách thường xuyên
day tripper
du khách đi trong ngày
road tripper
người đi du lịch đường dài
At weekends the beach is crowded with noisy trippers.
Vào cuối tuần, bãi biển đông đúc với những người đi chơi ồn ào.
only a tiny percentage of the day trippers are aware of the village's gastronomic distinction.
chỉ một tỷ lệ nhỏ những người đi du lịch trong ngày biết về sự khác biệt ẩm thực đặc biệt của ngôi làng.
day trippers slumming among the quaintly dangerous natives.
Những người đi chơi trong ngày tụ tập giữa những người bản địa nguy hiểm và kỳ lạ.
In Venice, Italy, new hotels are banned and day trippers are being charged to get inside the city.
Ở Venice, Ý, khách sạn mới bị cấm và khách du lịch một ngày đang bị tính phí để vào thành phố.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionTHE WALLS OF THIS CIRCULAR FORT FALL INTO THE SEA BELOW. DUN AENGUS CAN BE MOBBED BY DAY-TRIPPERS.
NHỮNG BỨC TƯỜNG CỦA PHỐ TRẤN HÌNH TRÒN NÀY RỤI XUỐNG BIỂN DƯỚI ĐÂY. DUN AENGUS CÓ THỂ BỊ ĐÔNG ĐẢO BỞI NHỮNG KHÁCH DU LỊCH MỘT NGÀY.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.And you know what, other European cities dealing with Hordes of day- trippers or keeping a close eye on this test, run in Venice.
Và bạn biết đấy, các thành phố châu Âu khác đang phải đối phó với những đám đông khách du lịch một ngày hoặc theo dõi chặt chẽ bài kiểm tra này, đang diễn ra ở Venice.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionWhile only around 3,000 feet in altitude, they offer a dramatic welcome and a backdrop of constantly changing views for road trippers.
Mặc dù chỉ cao khoảng 3.000 feet, chúng mang đến một sự đón tiếp ngoạn mục và một khung cảnh thay đổi liên tục cho những người đi du lịch đường bộ.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay