trislanders

[Mỹ]/ˈtrɪzləndəz/
[Anh]/ˈtrɪzləndərz/

Dịch

n. số nhiều của trislander; máy bay chở hàng do Vương quốc Anh phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

the trislanders

những người dân ba đảo

trislanders believe

người dân ba đảo tin rằng

trislanders voted

người dân ba đảo đã bỏ phiếu

trislanders decided

người dân ba đảo đã quyết định

trislanders celebrate

người dân ba đảo ăn mừng

trislanders gathered

người dân ba đảo tụ tập

trislanders met

người dân ba đảo gặp nhau

trislanders' choice

sự lựa chọn của người dân ba đảo

trislanders support

người dân ba đảo ủng hộ

trislanders oppose

người dân ba đảo phản đối

Câu ví dụ

the trislanders gathered at the harbor to welcome the new ferry service.

Người dân ba đảo đã tụ tập tại cảng để chào đón dịch vụ phà mới.

many trislanders have maintained their traditional fishing practices for generations.

Rất nhiều người dân ba đảo đã duy trì các phương pháp đánh bắt truyền thống qua nhiều thế hệ.

the trislanders' annual festival celebrates the unique culture of their three islands.

Lễ hội hàng năm của người dân ba đảo kỷ niệm nền văn hóa độc đáo của ba hòn đảo của họ.

some trislanders commute daily to the mainland for work.

Một số người dân ba đảo đi làm hàng ngày đến đất liền.

most trislanders speak both english and the local dialect fluently.

Hầu hết người dân ba đảo đều nói cả tiếng Anh và tiếng địa phương một cách lưu loát.

the trislanders voted overwhelmingly in favor of increased autonomy.

Người dân ba đảo đã bỏ phiếu ủng hộ mạnh mẽ việc tăng cường tự chủ.

tourists are often charmed by the warm hospitality of the trislanders.

Khách du lịch thường bị thu hút bởi sự thân thiện và hiếu khách của người dân ba đảo.

trislanders have developed their own distinctive culinary traditions.

Người dân ba đảo đã phát triển các truyền thống ẩm thực đặc trưng của riêng họ.

the remote location has shaped the resilient character of the trislanders.

Vị trí hẻo lánh đã định hình nên tính cách kiên cường của người dân ba đảo.

newcomers gradually integrate into the tight-knit community of trislanders.

Những người mới đến dần dần hòa nhập vào cộng đồng khép kín của người dân ba đảo.

the trislanders depend heavily on boat transportation between islands.

Người dân ba đảo phụ thuộc rất nhiều vào phương tiện giao thông bằng thuyền giữa các đảo.

ancient legends are preserved through oral storytelling by the trislanders.

Các huyền thoại cổ đại được lưu giữ thông qua kể chuyện bằng miệng bởi người dân ba đảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay