manx cat
mèo manx
manx language
ngôn ngữ manx
Manx cats are known for their lack of a tail.
Những chú mèo Manx nổi tiếng vì không có đuôi.
The Manx language is a Gaelic language spoken on the Isle of Man.
Tiếng Manx là một ngôn ngữ Gaelic được nói trên Đảo Man.
Many Manx people have a strong sense of cultural identity.
Nhiều người Manx có ý thức mạnh mẽ về bản sắc văn hóa.
The Manx government is responsible for the island's administration.
Chính phủ Manx chịu trách nhiệm quản trị hòn đảo.
Manx folklore is rich in stories of fairies and other mythical creatures.
Truyền thuyết Manx giàu những câu chuyện về tiên và những sinh vật thần thoại khác.
Manx cuisine features traditional dishes like kippers and bonnag.
Ẩm thực Manx có các món ăn truyền thống như kipper và bonnag.
The Manx flag features a triskelion symbol.
Màu cờ Manx có biểu tượng triskelion.
Many tourists visit the Isle of Man to see the Manx Loaghtan sheep.
Nhiều khách du lịch đến thăm Đảo Man để xem những con cừu Manx Loaghtan.
The Manx Electric Railway is a popular tourist attraction on the island.
Đường sắt điện Manx là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng trên đảo.
Manx people celebrate Tynwald Day as a national holiday.
Người dân Manx ăn mừng Ngày Tynwald như một ngày lễ quốc gia.
Manx comets and their kittens suggest this is exactly what occurred.
Những thiên thạch Manx và những chú mèo con của chúng cho thấy đây chính xác là những gì đã xảy ra.
Nguồn: The Economist - TechnologyA better comparator for Manx products is financial advice, where commissions have been slashed.
Một đối tượng so sánh tốt hơn cho các sản phẩm của Manx là tư vấn tài chính, nơi mà hoa hồng đã bị cắt giảm.
Nguồn: The Economist (Summary)Manx comets, like their tail-wagging brethren, come from the Oort cloud.
Những thiên thạch Manx, giống như những người anh em của chúng có đuôi vẫy, đến từ đám mây Oort.
Nguồn: The Economist - TechnologyA Manx comet, by contrast, is presumably a solid (and thus ice-free) lump of rock.
Một thiên thạch Manx, ngược lại, có lẽ là một khối đá rắn (và do đó không có băng).
Nguồn: The Economist - TechnologyBusiness might shift to avoid the new rules. One Manx official worries about competition from the British Virgin Islands.
Hoạt động kinh doanh có thể chuyển đổi để tránh các quy tắc mới. Một quan chức Manx lo ngại về sự cạnh tranh từ quần đảo Virgin thuộc Anh.
Nguồn: The Economist (Summary)For a Manx comet, the warning time would be hopelessly short.
Với một thiên thạch Manx, thời gian cảnh báo sẽ là quá ngắn.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyNotably, the Manx operations of Zurich Insurance, a global insurer, focus on life-insurance and pensions schemes for the employees of multinational firms.
Đáng chú ý, các hoạt động của Zurich Insurance tại Manx, một công ty bảo hiểm toàn cầu, tập trung vào các chương trình bảo hiểm nhân thọ và hưu trí cho nhân viên của các công ty đa quốc gia.
Nguồn: The Economist (Summary)The first Manx comet, so called after the tailless cats of the Isle of Man, was spotted in 2014 by a telescope in Hawaii.
Thiên thạch Manx đầu tiên, được đặt tên theo những chú mèo không đuôi của Đảo Man, đã được phát hiện vào năm 2014 bởi một kính viễn vọng ở Hawaii.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe four-tiered mound at Tynwald survives to this day, and the modern Manx parliament still holds an annual meeting there.
Ngọn đồi bốn tầng tại Tynwald vẫn tồn tại cho đến ngày nay, và nghị viện Manx hiện đại vẫn còn tổ chức họp thường niên ở đó.
Nguồn: TED-Ed (video version)Unhappily for Manx firms, these products are sold with hefty commissions. Some of their brokers in far-flung countries charge 6-7% of a policy's value.
Không may mắn cho các công ty Manx, những sản phẩm này được bán với hoa hồng cao. Một số đại lý của họ ở các quốc gia xa xôi tính từ 6-7% giá trị của một hợp đồng.
Nguồn: The Economist (Summary)manx cat
mèo manx
manx language
ngôn ngữ manx
Manx cats are known for their lack of a tail.
Những chú mèo Manx nổi tiếng vì không có đuôi.
The Manx language is a Gaelic language spoken on the Isle of Man.
Tiếng Manx là một ngôn ngữ Gaelic được nói trên Đảo Man.
Many Manx people have a strong sense of cultural identity.
Nhiều người Manx có ý thức mạnh mẽ về bản sắc văn hóa.
The Manx government is responsible for the island's administration.
Chính phủ Manx chịu trách nhiệm quản trị hòn đảo.
Manx folklore is rich in stories of fairies and other mythical creatures.
Truyền thuyết Manx giàu những câu chuyện về tiên và những sinh vật thần thoại khác.
Manx cuisine features traditional dishes like kippers and bonnag.
Ẩm thực Manx có các món ăn truyền thống như kipper và bonnag.
The Manx flag features a triskelion symbol.
Màu cờ Manx có biểu tượng triskelion.
Many tourists visit the Isle of Man to see the Manx Loaghtan sheep.
Nhiều khách du lịch đến thăm Đảo Man để xem những con cừu Manx Loaghtan.
The Manx Electric Railway is a popular tourist attraction on the island.
Đường sắt điện Manx là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng trên đảo.
Manx people celebrate Tynwald Day as a national holiday.
Người dân Manx ăn mừng Ngày Tynwald như một ngày lễ quốc gia.
Manx comets and their kittens suggest this is exactly what occurred.
Những thiên thạch Manx và những chú mèo con của chúng cho thấy đây chính xác là những gì đã xảy ra.
Nguồn: The Economist - TechnologyA better comparator for Manx products is financial advice, where commissions have been slashed.
Một đối tượng so sánh tốt hơn cho các sản phẩm của Manx là tư vấn tài chính, nơi mà hoa hồng đã bị cắt giảm.
Nguồn: The Economist (Summary)Manx comets, like their tail-wagging brethren, come from the Oort cloud.
Những thiên thạch Manx, giống như những người anh em của chúng có đuôi vẫy, đến từ đám mây Oort.
Nguồn: The Economist - TechnologyA Manx comet, by contrast, is presumably a solid (and thus ice-free) lump of rock.
Một thiên thạch Manx, ngược lại, có lẽ là một khối đá rắn (và do đó không có băng).
Nguồn: The Economist - TechnologyBusiness might shift to avoid the new rules. One Manx official worries about competition from the British Virgin Islands.
Hoạt động kinh doanh có thể chuyển đổi để tránh các quy tắc mới. Một quan chức Manx lo ngại về sự cạnh tranh từ quần đảo Virgin thuộc Anh.
Nguồn: The Economist (Summary)For a Manx comet, the warning time would be hopelessly short.
Với một thiên thạch Manx, thời gian cảnh báo sẽ là quá ngắn.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyNotably, the Manx operations of Zurich Insurance, a global insurer, focus on life-insurance and pensions schemes for the employees of multinational firms.
Đáng chú ý, các hoạt động của Zurich Insurance tại Manx, một công ty bảo hiểm toàn cầu, tập trung vào các chương trình bảo hiểm nhân thọ và hưu trí cho nhân viên của các công ty đa quốc gia.
Nguồn: The Economist (Summary)The first Manx comet, so called after the tailless cats of the Isle of Man, was spotted in 2014 by a telescope in Hawaii.
Thiên thạch Manx đầu tiên, được đặt tên theo những chú mèo không đuôi của Đảo Man, đã được phát hiện vào năm 2014 bởi một kính viễn vọng ở Hawaii.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe four-tiered mound at Tynwald survives to this day, and the modern Manx parliament still holds an annual meeting there.
Ngọn đồi bốn tầng tại Tynwald vẫn tồn tại cho đến ngày nay, và nghị viện Manx hiện đại vẫn còn tổ chức họp thường niên ở đó.
Nguồn: TED-Ed (video version)Unhappily for Manx firms, these products are sold with hefty commissions. Some of their brokers in far-flung countries charge 6-7% of a policy's value.
Không may mắn cho các công ty Manx, những sản phẩm này được bán với hoa hồng cao. Một số đại lý của họ ở các quốc gia xa xôi tính từ 6-7% giá trị của một hợp đồng.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay