| số nhiều | triticales |
For example triticale is a cross between wheat and rye.
Ví dụ, triticale là một sản phẩm lai giữa lúa mì và lúa mạch đen.
Nguồn: Nutrition, Health, and Cancer PreventionFor example triticale is a cross between wheat and rye.
Ví dụ, triticale là một sản phẩm lai giữa lúa mì và lúa mạch đen.
Nguồn: Nutrition, Health, and Cancer PreventionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay