triticale

[Mỹ]/ˌtrɪtɪ'keɪlɪ/
[Anh]/ˌtrɪtɪˈkeli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ngũ cốc lai được sản xuất bằng cách lai giống giữa lúa mì và lúa mạch đen, giàu protein và năng suất cao, còn được gọi là lúa mì đen.
Word Forms
số nhiềutriticales

Ví dụ thực tế

For example triticale is a cross between wheat and rye.

Ví dụ, triticale là một sản phẩm lai giữa lúa mì và lúa mạch đen.

Nguồn: Nutrition, Health, and Cancer Prevention

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay