troops arrive
quân đội đến
troops march
quân đội hành tiến
troops deploy
quân đội triển khai
troops advance
quân đội tiến lên
troops retreat
quân đội rút lui
troop movements
di chuyển quân đội
troops stationed
quân đội đóng đồn
troops reinforce
quân đội tăng cường
troops secure
quân đội bảo vệ
troop strength
quyết định quân số
the troops advanced cautiously through the dense jungle.
các đơn vị quân đội tiến lên cẩn trọng qua khu rừng rậm.
troops were deployed to secure the border region.
các đơn vị quân đội được triển khai để bảo vệ khu vực biên giới.
reinforcements and supplies arrived for the beleaguered troops.
các lực lượng tăng viện và vật tư đã đến cho các đơn vị quân đội đang bị bao vây.
the general inspected the troops before the mission.
tướng lĩnh đã kiểm tra các đơn vị quân đội trước nhiệm vụ.
troops patrolled the streets to maintain order.
các đơn vị quân đội tuần tra trên đường phố để duy trì trật tự.
the troops faced a formidable enemy on the battlefield.
các đơn vị quân đội phải đối mặt với một kẻ thù đáng gờm trên chiến trường.
morale was high among the troops despite the challenges.
tinh thần chiến đấu vẫn cao đối với các đơn vị quân đội bất chấp những khó khăn.
troops established a defensive perimeter around the city.
các đơn vị quân đội đã thiết lập một vòng phòng thủ xung quanh thành phố.
the troops received orders to withdraw from the area.
các đơn vị quân đội nhận được lệnh rút khỏi khu vực.
elite troops were sent to neutralize the threat.
các đơn vị quân đội tinh nhuệ đã được cử đi để vô hiệu hóa mối đe dọa.
troops conducted training exercises in the desert.
các đơn vị quân đội đã tiến hành các bài tập huấn luyện trong sa mạc.
the troops suffered heavy casualties during the attack.
các đơn vị quân đội đã chịu nhiều thương vong trong cuộc tấn công.
troops arrive
quân đội đến
troops march
quân đội hành tiến
troops deploy
quân đội triển khai
troops advance
quân đội tiến lên
troops retreat
quân đội rút lui
troop movements
di chuyển quân đội
troops stationed
quân đội đóng đồn
troops reinforce
quân đội tăng cường
troops secure
quân đội bảo vệ
troop strength
quyết định quân số
the troops advanced cautiously through the dense jungle.
các đơn vị quân đội tiến lên cẩn trọng qua khu rừng rậm.
troops were deployed to secure the border region.
các đơn vị quân đội được triển khai để bảo vệ khu vực biên giới.
reinforcements and supplies arrived for the beleaguered troops.
các lực lượng tăng viện và vật tư đã đến cho các đơn vị quân đội đang bị bao vây.
the general inspected the troops before the mission.
tướng lĩnh đã kiểm tra các đơn vị quân đội trước nhiệm vụ.
troops patrolled the streets to maintain order.
các đơn vị quân đội tuần tra trên đường phố để duy trì trật tự.
the troops faced a formidable enemy on the battlefield.
các đơn vị quân đội phải đối mặt với một kẻ thù đáng gờm trên chiến trường.
morale was high among the troops despite the challenges.
tinh thần chiến đấu vẫn cao đối với các đơn vị quân đội bất chấp những khó khăn.
troops established a defensive perimeter around the city.
các đơn vị quân đội đã thiết lập một vòng phòng thủ xung quanh thành phố.
the troops received orders to withdraw from the area.
các đơn vị quân đội nhận được lệnh rút khỏi khu vực.
elite troops were sent to neutralize the threat.
các đơn vị quân đội tinh nhuệ đã được cử đi để vô hiệu hóa mối đe dọa.
troops conducted training exercises in the desert.
các đơn vị quân đội đã tiến hành các bài tập huấn luyện trong sa mạc.
the troops suffered heavy casualties during the attack.
các đơn vị quân đội đã chịu nhiều thương vong trong cuộc tấn công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay