enemy troups
lực lượng địch
government troups
lực lượng chính phủ
rebel troups
lực lượng nổi dậy
armed troups
lực lượng vũ trang
foreign troups
lực lượng ngoại bang
troups advancing
lực lượng đang tiến quân
troups retreating
lực lượng đang rút lui
troups deployed
lực lượng đã triển khai
trouping through
di chuyển qua
trouping across
di chuyển qua lại
military troups were deployed to the conflict zone.
Lực lượng quân sự đã được triển khai đến khu vực xung đột.
the general ordered the troups to advance at dawn.
Tướng ra lệnh cho lực lượng tiến quân vào lúc bình minh.
enemy troups have crossed the border under cover of darkness.
Lực lượng địch đã vượt qua biên giới dưới sự che chở của bóng tối.
the government decided to withdraw its troups from the region.
Chính phủ đã quyết định rút lực lượng ra khỏi khu vực.
reinforcements arrived to support the exhausted troups.
Hỗ viện đã đến để hỗ trợ lực lượng mệt mỏi.
armored troups moved through the mountainous terrain with difficulty.
Lực lượng xe tăng di chuyển qua địa hình núi non một cách khó khăn.
the troups established a temporary base in the desert.
Lực lượng đã thiết lập một căn cứ tạm thời trong sa mạc.
air support was called in for the trapped troups.
Hỗ trợ không quân đã được gọi đến để hỗ trợ lực lượng bị mắc kẹt.
the troups maintained a defensive position around the capital.
Lực lượng duy trì vị trí phòng thủ quanh thủ đô.
training exercises prepared the troups for combat situations.
Các bài tập huấn luyện đã chuẩn bị lực lượng cho các tình huống chiến đấu.
the troups encamped near the river for the night.
Lực lượng dựng trại gần con sông cho đêm.
forward observers reported enemy movement near the troups' position.
Các quan sát viên tiền tuyến báo cáo về sự di chuyển của địch gần vị trí của lực lượng.
the troups went on high alert after receiving intelligence.
Lực lượng đã chuyển sang trạng thái báo động cao sau khi nhận được tin tình báo.
combat troups were mobilized for the upcoming offensive.
Lực lượng chiến đấu đã được huy động cho cuộc tấn công sắp tới.
the troups paraded through the city in ceremonial uniforms.
Lực lượng diễu binh qua thành phố trong trang phục nghi lễ.
enemy troups
lực lượng địch
government troups
lực lượng chính phủ
rebel troups
lực lượng nổi dậy
armed troups
lực lượng vũ trang
foreign troups
lực lượng ngoại bang
troups advancing
lực lượng đang tiến quân
troups retreating
lực lượng đang rút lui
troups deployed
lực lượng đã triển khai
trouping through
di chuyển qua
trouping across
di chuyển qua lại
military troups were deployed to the conflict zone.
Lực lượng quân sự đã được triển khai đến khu vực xung đột.
the general ordered the troups to advance at dawn.
Tướng ra lệnh cho lực lượng tiến quân vào lúc bình minh.
enemy troups have crossed the border under cover of darkness.
Lực lượng địch đã vượt qua biên giới dưới sự che chở của bóng tối.
the government decided to withdraw its troups from the region.
Chính phủ đã quyết định rút lực lượng ra khỏi khu vực.
reinforcements arrived to support the exhausted troups.
Hỗ viện đã đến để hỗ trợ lực lượng mệt mỏi.
armored troups moved through the mountainous terrain with difficulty.
Lực lượng xe tăng di chuyển qua địa hình núi non một cách khó khăn.
the troups established a temporary base in the desert.
Lực lượng đã thiết lập một căn cứ tạm thời trong sa mạc.
air support was called in for the trapped troups.
Hỗ trợ không quân đã được gọi đến để hỗ trợ lực lượng bị mắc kẹt.
the troups maintained a defensive position around the capital.
Lực lượng duy trì vị trí phòng thủ quanh thủ đô.
training exercises prepared the troups for combat situations.
Các bài tập huấn luyện đã chuẩn bị lực lượng cho các tình huống chiến đấu.
the troups encamped near the river for the night.
Lực lượng dựng trại gần con sông cho đêm.
forward observers reported enemy movement near the troups' position.
Các quan sát viên tiền tuyến báo cáo về sự di chuyển của địch gần vị trí của lực lượng.
the troups went on high alert after receiving intelligence.
Lực lượng đã chuyển sang trạng thái báo động cao sau khi nhận được tin tình báo.
combat troups were mobilized for the upcoming offensive.
Lực lượng chiến đấu đã được huy động cho cuộc tấn công sắp tới.
the troups paraded through the city in ceremonial uniforms.
Lực lượng diễu binh qua thành phố trong trang phục nghi lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay