trousering

[Mỹ]/ˈtraʊzərɪŋ/
[Anh]/ˈtraʊzərɪŋ/

Dịch

n. vật liệu được sử dụng cho quần; vải quần.
Các dạng của từ
số nhiềutrouserings

Cụm từ & Cách kết hợp

trousering funds

tham lam lấy tiền

trousering money

tham lam lấy tiền

trousering cash

tham lam lấy tiền mặt

trousering profits

tham lam lấy lợi nhuận

trousering expenses

tham lam lấy chi phí

trousering assets

tham lam lấy tài sản

trousering wealth

tham lam lấy sự giàu có

trousering resources

tham lam lấy nguồn lực

trousering savings

tham lam lấy tiền tiết kiệm

Câu ví dụ

he was trousering the money without anyone noticing.

anh ta đang lén lút lấy tiền mà không ai để ý.

the shopkeeper caught him trousering the goods.

người bán hàng đã bắt được anh ta đang lén lút lấy hàng hóa.

she was trousering her profits from the business.

cô ấy đang lén lút lấy lợi nhuận từ công việc kinh doanh.

he has a habit of trousering the tips from his coworkers.

anh ta có thói quen lén lút lấy tiền boa của đồng nghiệp.

they were accused of trousering funds from the charity.

họ bị cáo buộc là đã lén lút lấy tiền từ thiện.

she was caught trousering her friend's belongings.

cô ấy bị bắt quả tang khi đang lén lút lấy đồ đạc của bạn bè.

he was trousering the commission without reporting it.

anh ta đang lén lút lấy hoa hồng mà không báo cáo.

the employee was fired for trousering company assets.

nhân viên bị sa thải vì đã lén lút lấy tài sản của công ty.

it’s unethical to be trousering money that isn’t yours.

Việc lén lút lấy tiền không phải của mình là không đạo đức.

they were found trousering cash from the register.

họ bị phát hiện là đang lén lút lấy tiền mặt từ máy tính tiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay