trucker

[Mỹ]/'trʌkə/
[Anh]/'trʌkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người lái xe tải; người tham gia vào ngành vận tải bằng xe tải.
Word Forms
số nhiềutruckers

Cụm từ & Cách kết hợp

long-haul trucker

tài xế xe đường dài

Câu ví dụ

If he saw a trucker in difficulty, he would just bog in and give a hand.

Nếu anh ấy thấy một tài xế xe tải gặp khó khăn, anh ấy sẽ lao vào giúp đỡ.

The trucker drove through the night to deliver the goods on time.

Người lái xe tải đã lái xe xuyên đêm để giao hàng đúng giờ.

The trucker parked the big rig in the designated spot.

Người lái xe tải đã đậu chiếc xe tải lớn ở vị trí được chỉ định.

The trucker checked the engine before hitting the road.

Người lái xe tải đã kiểm tra động cơ trước khi lên đường.

The trucker hauled a heavy load across the country.

Người lái xe tải đã chở một tải nặng trên khắp đất nước.

The trucker navigated through traffic with skill and precision.

Người lái xe tải đã điều khiển xe qua giao thông một cách khéo léo và chính xác.

The trucker stopped at a rest area to take a break.

Người lái xe tải đã dừng lại ở khu vực nghỉ ngơi để nghỉ ngơi.

The trucker honked the horn to alert other drivers.

Người lái xe tải đã bấm còi để cảnh báo những người lái xe khác.

The trucker chatted with fellow drivers at the truck stop.

Người lái xe tải đã trò chuyện với những người lái xe khác tại trạm xe tải.

The trucker faced challenges like bad weather and road closures.

Người lái xe tải đã đối mặt với những thách thức như thời tiết xấu và đóng đường.

The trucker followed the traffic laws to ensure safety on the road.

Người lái xe tải đã tuân thủ luật giao thông để đảm bảo an toàn trên đường.

Ví dụ thực tế

The situation is different for self-employed truckers.

Tình hình khác đối với những người vận tải tự kinh doanh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Among those stranded is Polish trucker Stanislav Olbrich.

Trong số những người bị mắc kẹt có người vận tải người Ba Lan Stanislav Olbrich.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

He was a daytime short-haul trucker, I guess.

Tôi đoán anh ta là một người vận tải đường ngắn ban ngày.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Russians in the capital voiced support for the truckers.

Những người Nga ở thủ đô đã bày tỏ sự ủng hộ đối với những người vận tải.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

Sure. If the pigeon's stoned or a trucker.

Chắc chắn rồi. Nếu con bồ câu bị phê thuốc hoặc là một người vận tải.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Truckers are demanding an end to Canada's coronavirus restrictions.

Những người vận tải đang yêu cầu chấm dứt các hạn chế dịch bệnh coronavirus của Canada.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2022 Collection

Us, we're backed up, the truckers, we're backed up.

Chúng tôi, chúng tôi bị tắc nghẽn, những người vận tải, chúng tôi bị tắc nghẽn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

Right now we have truckers stranded on both sides of the water.

Ngay bây giờ, chúng tôi có những người vận tải bị mắc kẹt ở cả hai bên sông.

Nguồn: NPR News December 2020 Compilation

The truckers have paralyzed the center of Ottawa with vehicles and tents blocking roads.

Những người vận tải đã làm tê liệt trung tâm Ottawa với các phương tiện và lều bạt chặn đường.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022

Police have ended a truckers' blockade of Central Ottawa and separate actions elsewhere.

Cảnh sát đã chấm dứt cuộc phong tỏa của những người vận tải đối với khu vực trung tâm Ottawa và các hành động riêng biệt ở những nơi khác.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay