truco

[US]/ˈtruːkoʊ/
[UK]/ˈtruːkoʊ/
Frequency: Very High

Translation

n. một trò chơi bài hoặc trò lừa đảo được chơi theo nhóm, liên quan đến Mascherano

Phrases & Collocations

truco game

Trò chơi truco

playing truco

Chơi truco

truco rules

Quy tắc truco

truco hand

Tay truco

truco bet

Cược truco

truco card

Thẻ truco

truco match

Trận truco

truco player

Người chơi truco

truco strategy

Chiến lược truco

truco deal

Phát bài truco

Example Sentences

he tried to pull a fast one, but we knew he was playing trucu.

Ông ta đã cố gắng lừa đảo, nhưng chúng tôi biết ông ta đang chơi trucu.

the poker game involved a lot of bluffing and trucu.

Trò chơi poker liên quan đến nhiều sự lừa đảo và trucu.

she accused him of using trucu to win the argument.

Cô ấy buộc tội ông ta sử dụng trucu để giành chiến thắng trong cuộc tranh luận.

don't fall for their trucu; it's a scam.

Đừng bị lừa bởi trucu của họ; đó là một trò lừa đảo.

he's a master of trucu and deception.

Ông ta là bậc thầy của trucu và sự lừa đảo.

the politician was known for his skillful use of trucu.

Chính trị gia này nổi tiếng với việc sử dụng trucu một cách khéo léo.

we saw right through his trucu and called his bluff.

Chúng tôi đã nhìn thấu trucu của ông ta và gọi ra sự lừa đảo của ông ta.

the deal was based on trucu and misrepresentation.

Giao dịch này dựa trên trucu và sự trình bày sai lệch.

i suspected he was using trucu to get a better price.

Tôi nghi ngờ ông ta đang sử dụng trucu để có được giá tốt hơn.

the negotiation was full of trucu and maneuvering.

Việc đàm phán đầy rẫy trucu và các hành động khéo léo.

he exposed their trucu during the investigation.

Ông ta đã phơi bày trucu của họ trong cuộc điều tra.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now