trunkfuls

[Mỹ]/ˈtrʌŋkfʊlz/
[Anh]/ˈtrʌŋkfəlz/

Dịch

n. nhiều hoặc một thùng đầy

Cụm từ & Cách kết hợp

trunkfuls of apples

vô số thùng táo

trunkfuls of money

vô số thùng tiền

trunkfuls of clothes

vô số thùng quần áo

trunkfuls of toys

vô số thùng đồ chơi

trunkfuls of firewood

vô số thùng củi

trunkfuls of flowers

vô số thùng hoa

trunkfuls of groceries

vô số thùng thực phẩm

trunkfuls of books

vô số thùng sách

trunkfuls of sand

vô số thùng cát

trunkfuls of equipment

vô số thùng thiết bị

Câu ví dụ

she filled the car with trunkfuls of groceries.

Cô ấy đã đổ đầy xe bằng những thùng đầy đồ tạp hóa.

the gardener brought trunkfuls of fresh flowers to the market.

Người làm vườn mang đến chợ những thùng đầy hoa tươi.

they collected trunkfuls of firewood for the winter.

Họ thu thập những thùng đầy củi cho mùa đông.

we found trunkfuls of old books in the attic.

Chúng tôi tìm thấy những thùng đầy sách cũ trong gác mái.

the kids gathered trunkfuls of leaves for their art project.

Những đứa trẻ thu thập những thùng đầy lá cho dự án nghệ thuật của chúng.

after the storm, there were trunkfuls of debris in the yard.

Sau cơn bão, có những thùng đầy mảnh vỡ trong sân.

he loaded trunkfuls of camping gear into the van.

Anh ấy chất những thùng đầy đồ dùng cắm trại vào xe tải.

they harvested trunkfuls of apples from the orchard.

Họ thu hoạch những thùng đầy táo từ vườn cây ăn quả.

she donated trunkfuls of clothes to the charity.

Cô ấy quyên góp những thùng đầy quần áo cho tổ chức từ thiện.

we received trunkfuls of love and support from our friends.

Chúng tôi nhận được những thùng đầy tình yêu và sự hỗ trợ từ bạn bè của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay