trunkfuls of apples
vô số thùng táo
trunkfuls of money
vô số thùng tiền
trunkfuls of clothes
vô số thùng quần áo
trunkfuls of toys
vô số thùng đồ chơi
trunkfuls of firewood
vô số thùng củi
trunkfuls of flowers
vô số thùng hoa
trunkfuls of groceries
vô số thùng thực phẩm
trunkfuls of books
vô số thùng sách
trunkfuls of sand
vô số thùng cát
trunkfuls of equipment
vô số thùng thiết bị
she filled the car with trunkfuls of groceries.
Cô ấy đã đổ đầy xe bằng những thùng đầy đồ tạp hóa.
the gardener brought trunkfuls of fresh flowers to the market.
Người làm vườn mang đến chợ những thùng đầy hoa tươi.
they collected trunkfuls of firewood for the winter.
Họ thu thập những thùng đầy củi cho mùa đông.
we found trunkfuls of old books in the attic.
Chúng tôi tìm thấy những thùng đầy sách cũ trong gác mái.
the kids gathered trunkfuls of leaves for their art project.
Những đứa trẻ thu thập những thùng đầy lá cho dự án nghệ thuật của chúng.
after the storm, there were trunkfuls of debris in the yard.
Sau cơn bão, có những thùng đầy mảnh vỡ trong sân.
he loaded trunkfuls of camping gear into the van.
Anh ấy chất những thùng đầy đồ dùng cắm trại vào xe tải.
they harvested trunkfuls of apples from the orchard.
Họ thu hoạch những thùng đầy táo từ vườn cây ăn quả.
she donated trunkfuls of clothes to the charity.
Cô ấy quyên góp những thùng đầy quần áo cho tổ chức từ thiện.
we received trunkfuls of love and support from our friends.
Chúng tôi nhận được những thùng đầy tình yêu và sự hỗ trợ từ bạn bè của chúng tôi.
trunkfuls of apples
vô số thùng táo
trunkfuls of money
vô số thùng tiền
trunkfuls of clothes
vô số thùng quần áo
trunkfuls of toys
vô số thùng đồ chơi
trunkfuls of firewood
vô số thùng củi
trunkfuls of flowers
vô số thùng hoa
trunkfuls of groceries
vô số thùng thực phẩm
trunkfuls of books
vô số thùng sách
trunkfuls of sand
vô số thùng cát
trunkfuls of equipment
vô số thùng thiết bị
she filled the car with trunkfuls of groceries.
Cô ấy đã đổ đầy xe bằng những thùng đầy đồ tạp hóa.
the gardener brought trunkfuls of fresh flowers to the market.
Người làm vườn mang đến chợ những thùng đầy hoa tươi.
they collected trunkfuls of firewood for the winter.
Họ thu thập những thùng đầy củi cho mùa đông.
we found trunkfuls of old books in the attic.
Chúng tôi tìm thấy những thùng đầy sách cũ trong gác mái.
the kids gathered trunkfuls of leaves for their art project.
Những đứa trẻ thu thập những thùng đầy lá cho dự án nghệ thuật của chúng.
after the storm, there were trunkfuls of debris in the yard.
Sau cơn bão, có những thùng đầy mảnh vỡ trong sân.
he loaded trunkfuls of camping gear into the van.
Anh ấy chất những thùng đầy đồ dùng cắm trại vào xe tải.
they harvested trunkfuls of apples from the orchard.
Họ thu hoạch những thùng đầy táo từ vườn cây ăn quả.
she donated trunkfuls of clothes to the charity.
Cô ấy quyên góp những thùng đầy quần áo cho tổ chức từ thiện.
we received trunkfuls of love and support from our friends.
Chúng tôi nhận được những thùng đầy tình yêu và sự hỗ trợ từ bạn bè của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay