tuff

[Mỹ]/tʌf/
[Anh]/tʌf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tro cốt núi lửa được kết hợp thành đá
adj. hạng nhất; xuất sắc (tiếng lóng Mỹ)
Word Forms
số nhiềutuffs

Cụm từ & Cách kết hợp

tuff stuff

khó khăn

tuff love

tình yêu khó khăn

tuff break

may mắn không tốt

tuff luck

xui xẻo

tuff guy

gã mạnh mẽ

tuff choice

lựa chọn khó khăn

tuff crowd

đám đông khó chịu

tuff skin

da dày

tuff time

thời gian khó khăn

tuff road

con đường khó khăn

Câu ví dụ

he found a piece of tuff while hiking in the mountains.

anh ta tìm thấy một mảnh đá cuội khi đi bộ đường dài trên núi.

the artist used tuff to create a unique sculpture.

nghệ sĩ đã sử dụng đá cuội để tạo ra một tác phẩm điêu khắc độc đáo.

tuff is often used in construction due to its lightweight properties.

đá cuội thường được sử dụng trong xây dựng vì đặc tính nhẹ của nó.

they discovered ancient artifacts buried in the tuff.

họ phát hiện ra những cổ vật cổ đại bị chôn trong đá cuội.

the geological study focused on the layers of tuff in the area.

nghiên cứu địa chất tập trung vào các lớp đá cuội trong khu vực.

tuff can vary in color, ranging from gray to yellow.

đá cuội có thể khác nhau về màu sắc, từ xám đến vàng.

she learned about the formation of tuff in her geology class.

cô ấy đã học về sự hình thành của đá cuội trong lớp học địa chất của mình.

the tuff cliffs are a popular spot for rock climbers.

vách đá cuội là một địa điểm phổ biến cho những người leo núi đá.

many ancient civilizations used tuff for their buildings.

nhiều nền văn minh cổ đại đã sử dụng đá cuội cho các công trình của họ.

he collected samples of tuff for his research.

anh ấy đã thu thập các mẫu đá cuội cho nghiên cứu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay