tukuls

[Mỹ]/ˈtʊkʊlz/
[Anh]/ˈtʊkʊlz/

Dịch

động từ, thể hiện thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ tukul

Cụm từ & Cách kết hợp

traditional tukuls

Tukuls truyền thống

tukuls in ethiopia

Tukuls ở Ethiopia

round tukuls

Tukuls hình tròn

tukuls scattered

Tukuls rải rác

village tukuls

Tukuls ở làng mạc

tukuls dotting

Tukuls chấm phá

tukuls nestled

Tukuls ẩn mình

ancient tukuls

Tukuls cổ xưa

tukuls stand

Tukuls đứng sừng sững

thatched tukuls

Tukuls lợp rơm

Câu ví dụ

the traditional tukuls dot the hillside village.

những túkuls truyền thống điểm xuyết trên các ngôi làng ven đồi.

tourists admire the unique architecture of the african tukuls.

du khách ngưỡng mộ kiến trúc độc đáo của các túkuls châu Phi.

the village elder lives in the oldest tukul in the community.

người trưởng làng sống trong túkul lâu đời nhất trong cộng đồng.

smoke curls from the cooking fire inside the tukul.

khói tỏa ra từ lửa nấu ăn bên trong túkul.

the thatched roof of the tukul provides excellent insulation.

mái lợp của túkul cung cấp khả năng cách nhiệt tuyệt vời.

local artisans build tukuls using techniques passed down through generations.

nghệ nhân địa phương xây dựng các túkul bằng các kỹ thuật được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the tukul's circular design symbolizes unity and community.

thiết kế vòng tròn của túkul tượng trưng cho sự đoàn kết và cộng đồng.

many tukuls have been restored to preserve cultural heritage.

nhiều túkul đã được phục hồi để bảo tồn di sản văn hóa.

the tukul offers a cool refuge from the midday heat.

túkul cung cấp một nơi nghỉ ngơi mát mẻ tránh nắng giữa trưa.

families gather in the central tukul for celebrations.

các gia đình tụ họp tại túkul trung tâm để tổ chức các lễ hội.

the tukul construction requires skilled craftsmanship.

việc xây dựng túkul đòi hỏi tay nghề khéo léo.

ancient tukuls can still be found in remote ethiopian regions.

các túkul cổ đại vẫn còn tồn tại ở những khu vực hẻo lánh của Ethiopia.

the tukul maintains a comfortable temperature year-round.

túkul duy trì nhiệt độ dễ chịu quanh năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay