tunas

[Mỹ]/'tjuːnə/
[Anh]/'tunə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá nước mặn, còn được gọi là cá ngừ

Cụm từ & Cách kết hợp

tuna sandwich

bánh mì cá ngừ

canned tuna

tuna đóng hộp

fresh tuna

cá ngừ tươi

tuna salad

salad cá ngừ

bluefin tuna

cá ngừ đại dương

tuna fish

cá ngừ

Câu ví dụ

What is it like to be a tuna fisherman?.

Thế nào là một người đánh bắt cá ngừ?.

yellowfin tuna has been overfished.

cá ngà vàng đã bị đánh bắt quá mức.

angling for tuna in turbulent tidal races.

Đang tìm cá ngừ trong những dòng chảy thủy triều hỗn loạn.

I don’t like eating tins of tuna fish.

Tôi không thích ăn các hộp cá ngừ.

a red pepper filled with tuna salad.

một quả ớt nhồi salad cá ngừ.

In one case a participant tasted tuna when she was trying to remember the word 'castanet'.

Trong một trường hợp, một người tham gia đã nếm cá ngừ khi cô ấy đang cố gắng nhớ từ 'castanet'.

Lunch: 1 cup Cottage Cheese or Tuna, 5 Saltine Crackers, Black Coffee or Tea (Sweet &Low or Equal) or Water.

Bữa trưa: 1 cốc phô mai tự làm hoặc cá ngừ, 5 bánh quy giòn Saltine, cà phê hoặc trà đen (ít đường hoặc bằng Equal) hoặc nước.

trap fishing Fish capture by means of confining in enclosed spaces, e.g. in traps, pots, pound nets, tuna traps, fyke nets, etc.

Bẫy cá: Bắt cá bằng cách giam cầm trong không gian kín, ví dụ như trong bẫy, nồi, lưới pound, bẫy cá ngừ, lưới fyke, v.v.

In longline fishing, which targets fish such as tuna, swordfish and billfish, boats trail long lines bearing as many as 2500 baited hooks.

Trong đánh bắt cá bằng đường dài, nhắm vào các loài cá như cá ngừ, cá kiếm và cá bớp, các thuyền buồm thả những đường dây dài mang theo tới 2500 mồi câu.

to the biologist, the tuna is a marvel of hydrodynamic engineering, its body packed with modifications that enable it to outeat, outgrow, outswim, outdive, and outmigrate any other fish in the sea;

Đối với các nhà sinh vật học, cá ngừ là một kỳ quan của kỹ thuật thủy động lực học, cơ thể nó chứa đầy những sửa đổi cho phép nó ăn, lớn hơn, bơi nhanh hơn, lặn sâu hơn và di cư tốt hơn bất kỳ loại cá nào khác trong biển.

Extruded feed for marine fish: Turbot, flounder, salmon, tuna, sea-bream, swellfish, yellow crock, sea bass, rockfish, red drum, etc.

Thức ăn ép đùn cho cá biển: cá đục, cá rô phi, cá hồi, cá ngừ, cá bream, cá phèn, cá vàng, cá bớp, cá mú, cá vược, cá đỏ, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay