tuneable frequency
tần số điều chỉnh được
tuneable filter
bộ lọc điều chỉnh được
tuneable system
hệ thống điều chỉnh được
tuneable parameters
các tham số điều chỉnh được
tuneable circuit
mạch điều chỉnh được
tuneable device
thiết bị điều chỉnh được
tuneable signal
tín hiệu điều chỉnh được
tuneable range
dải điều chỉnh được
tuneable oscillator
dao động tử điều chỉnh được
tuneable amplifier
máy khuếch đại điều chỉnh được
the system is highly tuneable to meet specific user needs.
hệ thống có thể điều chỉnh cao để đáp ứng các nhu cầu cụ thể của người dùng.
we developed a tuneable filter for better signal processing.
chúng tôi đã phát triển một bộ lọc có thể điều chỉnh để xử lý tín hiệu tốt hơn.
this software offers tuneable settings for various applications.
phần mềm này cung cấp các cài đặt có thể điều chỉnh cho nhiều ứng dụng.
the tuneable parameters allow for customized performance.
các thông số có thể điều chỉnh cho phép hiệu suất được tùy chỉnh.
he prefers a tuneable interface for his audio equipment.
anh ấy thích một giao diện có thể điều chỉnh cho thiết bị âm thanh của mình.
the tuneable aspects of the device enhance its usability.
các khía cạnh có thể điều chỉnh của thiết bị nâng cao tính dễ sử dụng của nó.
they designed a tuneable algorithm for adaptive learning.
họ đã thiết kế một thuật toán có thể điều chỉnh để học thích ứng.
her research focuses on tuneable materials for better energy efficiency.
nghiên cứu của cô tập trung vào các vật liệu có thể điều chỉnh để tăng hiệu quả sử dụng năng lượng.
this model features a tuneable resonance frequency.
mô hình này có một tần số cộng hưởng có thể điều chỉnh.
with tuneable options, users can personalize their experience.
với các tùy chọn có thể điều chỉnh, người dùng có thể cá nhân hóa trải nghiệm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay