tunnages increase
tunnages tăng
tunnages decrease
tunnages giảm
tunnages report
báo cáo về lượng hàng tồn kho
tunnages calculation
tính toán lượng hàng tồn kho
tunnages assessment
đánh giá về lượng hàng tồn kho
tunnages regulation
quy định về lượng hàng tồn kho
tunnages analysis
phân tích về lượng hàng tồn kho
tunnages management
quản lý lượng hàng tồn kho
tunnages data
dữ liệu về lượng hàng tồn kho
tunnages standards
tiêu chuẩn về lượng hàng tồn kho
the ship can carry a maximum of 10,000 tunnages.
Tàu có thể chở tối đa 10.000 tấn.
we need to calculate the tunnages for our new shipment.
Chúng tôi cần tính toán trọng lượng hàng hóa cho lô hàng mới của chúng tôi.
the harbor can accommodate large vessels with high tunnages.
Cảng có thể tiếp nhận các tàu lớn với trọng lượng lớn.
understanding the tunnages is crucial for logistics planning.
Hiểu rõ về trọng lượng hàng hóa rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hậu cần.
they reported a significant increase in cargo tunnages this year.
Năm nay, họ báo cáo về sự gia tăng đáng kể về trọng lượng hàng hóa.
different types of goods have varying tunnages.
Các loại hàng hóa khác nhau có trọng lượng khác nhau.
the standard measurement for tunnages is often in metric tons.
Đơn vị đo tiêu chuẩn cho trọng lượng hàng hóa thường là tấn.
we must ensure that the tunnages comply with safety regulations.
Chúng tôi phải đảm bảo rằng trọng lượng hàng hóa tuân thủ các quy định an toàn.
he specializes in calculating the tunnages for international shipments.
Anh ấy chuyên về tính toán trọng lượng hàng hóa cho các lô hàng quốc tế.
accurate tunnages are essential for shipping cost estimation.
Trọng lượng hàng hóa chính xác là điều cần thiết để ước tính chi phí vận chuyển.
tunnages increase
tunnages tăng
tunnages decrease
tunnages giảm
tunnages report
báo cáo về lượng hàng tồn kho
tunnages calculation
tính toán lượng hàng tồn kho
tunnages assessment
đánh giá về lượng hàng tồn kho
tunnages regulation
quy định về lượng hàng tồn kho
tunnages analysis
phân tích về lượng hàng tồn kho
tunnages management
quản lý lượng hàng tồn kho
tunnages data
dữ liệu về lượng hàng tồn kho
tunnages standards
tiêu chuẩn về lượng hàng tồn kho
the ship can carry a maximum of 10,000 tunnages.
Tàu có thể chở tối đa 10.000 tấn.
we need to calculate the tunnages for our new shipment.
Chúng tôi cần tính toán trọng lượng hàng hóa cho lô hàng mới của chúng tôi.
the harbor can accommodate large vessels with high tunnages.
Cảng có thể tiếp nhận các tàu lớn với trọng lượng lớn.
understanding the tunnages is crucial for logistics planning.
Hiểu rõ về trọng lượng hàng hóa rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hậu cần.
they reported a significant increase in cargo tunnages this year.
Năm nay, họ báo cáo về sự gia tăng đáng kể về trọng lượng hàng hóa.
different types of goods have varying tunnages.
Các loại hàng hóa khác nhau có trọng lượng khác nhau.
the standard measurement for tunnages is often in metric tons.
Đơn vị đo tiêu chuẩn cho trọng lượng hàng hóa thường là tấn.
we must ensure that the tunnages comply with safety regulations.
Chúng tôi phải đảm bảo rằng trọng lượng hàng hóa tuân thủ các quy định an toàn.
he specializes in calculating the tunnages for international shipments.
Anh ấy chuyên về tính toán trọng lượng hàng hóa cho các lô hàng quốc tế.
accurate tunnages are essential for shipping cost estimation.
Trọng lượng hàng hóa chính xác là điều cần thiết để ước tính chi phí vận chuyển.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now