| số nhiều | tupiks |
tupik shelter
túpik trú ẩn
tupik design
thiết kế tupik
tupik camping
cắm trại tupik
tupik location
vị trí tupik
tupik experience
trải nghiệm tupik
tupik community
cộng đồng tupik
tupik culture
văn hóa tupik
tupik tradition
truyền thống tupik
tupik environment
môi trường tupik
tupik lifestyle
phong cách sống tupik
they built a tupik to shelter from the harsh weather.
Họ đã xây một tupik để trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
the tupik was made from animal skins and wood.
Tupik được làm từ da động vật và gỗ.
during the expedition, we slept in a tupik.
Trong chuyến thám hiểm, chúng tôi đã ngủ trong một tupik.
they often use a tupik when camping in the tundra.
Họ thường sử dụng một tupik khi cắm trại ở vùng tundra.
the tupik provided warmth and protection from the wind.
Tupik cung cấp sự ấm áp và bảo vệ khỏi gió.
we gathered around the fire outside the tupik.
Chúng tôi tụ tập quanh đống lửa bên ngoài tupik.
setting up a tupik requires skill and experience.
Thiết lập một tupik đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm.
they decorated the tupik with traditional artwork.
Họ trang trí tupik bằng các tác phẩm nghệ thuật truyền thống.
the tupik served as a gathering place for the tribe.
Tupik đóng vai trò là nơi tụ họp của bộ tộc.
a tupik can be easily dismantled and transported.
Một tupik có thể dễ dàng tháo dỡ và vận chuyển.
tupik shelter
túpik trú ẩn
tupik design
thiết kế tupik
tupik camping
cắm trại tupik
tupik location
vị trí tupik
tupik experience
trải nghiệm tupik
tupik community
cộng đồng tupik
tupik culture
văn hóa tupik
tupik tradition
truyền thống tupik
tupik environment
môi trường tupik
tupik lifestyle
phong cách sống tupik
they built a tupik to shelter from the harsh weather.
Họ đã xây một tupik để trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
the tupik was made from animal skins and wood.
Tupik được làm từ da động vật và gỗ.
during the expedition, we slept in a tupik.
Trong chuyến thám hiểm, chúng tôi đã ngủ trong một tupik.
they often use a tupik when camping in the tundra.
Họ thường sử dụng một tupik khi cắm trại ở vùng tundra.
the tupik provided warmth and protection from the wind.
Tupik cung cấp sự ấm áp và bảo vệ khỏi gió.
we gathered around the fire outside the tupik.
Chúng tôi tụ tập quanh đống lửa bên ngoài tupik.
setting up a tupik requires skill and experience.
Thiết lập một tupik đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm.
they decorated the tupik with traditional artwork.
Họ trang trí tupik bằng các tác phẩm nghệ thuật truyền thống.
the tupik served as a gathering place for the tribe.
Tupik đóng vai trò là nơi tụ họp của bộ tộc.
a tupik can be easily dismantled and transported.
Một tupik có thể dễ dàng tháo dỡ và vận chuyển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay