tupik

[Mỹ]/ˈtʌpɪk/
[Anh]/ˈtʌpɪk/

Dịch

n. Một nơi ở mùa hè của người Eskimo, đặc biệt là một cái lều làm từ da hải cẩu.
Word Forms
số nhiềutupiks

Cụm từ & Cách kết hợp

tupik shelter

túpik trú ẩn

tupik design

thiết kế tupik

tupik camping

cắm trại tupik

tupik location

vị trí tupik

tupik experience

trải nghiệm tupik

tupik community

cộng đồng tupik

tupik culture

văn hóa tupik

tupik tradition

truyền thống tupik

tupik environment

môi trường tupik

tupik lifestyle

phong cách sống tupik

Câu ví dụ

they built a tupik to shelter from the harsh weather.

Họ đã xây một tupik để trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.

the tupik was made from animal skins and wood.

Tupik được làm từ da động vật và gỗ.

during the expedition, we slept in a tupik.

Trong chuyến thám hiểm, chúng tôi đã ngủ trong một tupik.

they often use a tupik when camping in the tundra.

Họ thường sử dụng một tupik khi cắm trại ở vùng tundra.

the tupik provided warmth and protection from the wind.

Tupik cung cấp sự ấm áp và bảo vệ khỏi gió.

we gathered around the fire outside the tupik.

Chúng tôi tụ tập quanh đống lửa bên ngoài tupik.

setting up a tupik requires skill and experience.

Thiết lập một tupik đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm.

they decorated the tupik with traditional artwork.

Họ trang trí tupik bằng các tác phẩm nghệ thuật truyền thống.

the tupik served as a gathering place for the tribe.

Tupik đóng vai trò là nơi tụ họp của bộ tộc.

a tupik can be easily dismantled and transported.

Một tupik có thể dễ dàng tháo dỡ và vận chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay