turbogenerator

[Mỹ]/ˌtɜːbɔːˈdʒɛnəreɪtə/
[Anh]/ˌtɜrboʊˈdʒɛnəˌreɪtər/

Dịch

n. một loại máy phát điện sử dụng tuabin để sản xuất điện; máy phát điện chạy bằng tuabin; máy phát điện sử dụng công nghệ tuabin
Các dạng của từ
số nhiềuturbogenerators

Cụm từ & Cách kết hợp

turbogenerator efficiency

hiệu suất tuabin phát điện

turbogenerator system

hệ thống tuabin phát điện

turbogenerator output

đầu ra của tuabin phát điện

turbogenerator maintenance

bảo trì tuabin phát điện

turbogenerator design

thiết kế tuabin phát điện

turbogenerator operation

vận hành tuabin phát điện

turbogenerator performance

hiệu suất hoạt động của tuabin phát điện

turbogenerator capacity

công suất của tuabin phát điện

turbogenerator installation

lắp đặt tuabin phát điện

turbogenerator technology

công nghệ tuabin phát điện

Câu ví dụ

the turbogenerator is essential for power generation.

Máy phát điện turbine rất cần thiết cho việc phát điện.

we need to maintain the efficiency of the turbogenerator.

Chúng tôi cần duy trì hiệu suất của máy phát điện turbine.

the turbogenerator converts mechanical energy into electrical energy.

Máy phát điện turbine chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện.

many industries rely on turbogenerators for their operations.

Nhiều ngành công nghiệp phụ thuộc vào máy phát điện turbine để hoạt động.

the installation of a new turbogenerator improved our output.

Việc lắp đặt máy phát điện turbine mới đã cải thiện sản lượng của chúng tôi.

regular maintenance of the turbogenerator is crucial.

Việc bảo trì thường xuyên máy phát điện turbine là rất quan trọng.

the turbogenerator operates at high efficiency levels.

Máy phát điện turbine hoạt động ở mức hiệu suất cao.

engineers designed the turbogenerator to maximize performance.

Các kỹ sư đã thiết kế máy phát điện turbine để tối đa hóa hiệu suất.

understanding the workings of a turbogenerator is important for technicians.

Hiểu cách thức hoạt động của máy phát điện turbine rất quan trọng đối với các kỹ thuật viên.

the turbogenerator can be used in various power plants.

Máy phát điện turbine có thể được sử dụng trong nhiều nhà máy điện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay