turnouts

[Mỹ]/ˈtɜːnaʊts/
[Anh]/ˈtɜrnaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.số lượng người tham dự một sự kiện; số lượng sản xuất hoặc hành động xuất hiện; trang phục hoặc thiết bị của lính cứu hỏa; thiết bị hoặc dụng cụ cho một mục đích cụ thể; hành động dọn dẹp hoặc làm sạch

Cụm từ & Cách kết hợp

high turnouts

số lượng cử tri cao

low turnouts

số lượng cử tri thấp

voter turnouts

số lượng cử tri đi bỏ phiếu

record turnouts

số lượng cử tri kỷ lục

turnouts increase

số lượng cử tri tăng lên

turnouts decline

số lượng cử tri giảm xuống

turnouts analysis

phân tích số lượng cử tri

turnouts report

báo cáo về số lượng cử tri

turnouts trends

xu hướng về số lượng cử tri

turnouts data

dữ liệu về số lượng cử tri

Câu ví dụ

we need to analyze the turnouts from last year's event.

Chúng tôi cần phân tích số lượng người tham gia từ sự kiện năm ngoái.

the turnouts for the concert exceeded our expectations.

Số lượng người tham gia buổi hòa nhạc vượt quá mong đợi của chúng tôi.

high turnouts in elections often indicate strong public interest.

Số lượng người tham gia bỏ phiếu cao thường cho thấy sự quan tâm mạnh mẽ của công chúng.

turnouts can vary significantly from one region to another.

Số lượng người tham gia có thể khác nhau đáng kể từ vùng này sang vùng khác.

we are hoping for better turnouts this year.

Chúng tôi hy vọng sẽ có nhiều người tham gia hơn năm nay.

the turnouts were lower than anticipated due to bad weather.

Số lượng người tham gia thấp hơn dự kiến ​​do thời tiết xấu.

turnouts at community events help gauge public engagement.

Số lượng người tham gia các sự kiện cộng đồng giúp đánh giá mức độ tham gia của công chúng.

we are planning strategies to boost turnouts for next year.

Chúng tôi đang lên kế hoạch các chiến lược để tăng số lượng người tham gia cho năm tới.

turnouts can be influenced by various factors, including location.

Số lượng người tham gia có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm cả địa điểm.

monitoring turnouts helps us improve future events.

Việc theo dõi số lượng người tham gia giúp chúng tôi cải thiện các sự kiện trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay