turtlenecks

[Mỹ]/ˈtɜːtəleks/
[Anh]/ˈtɜrtəlˌnɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo len cổ cao; cổ cao; cổ tròn

Cụm từ & Cách kết hợp

cozy turtlenecks

áo cổ lọ ấm áp

fashionable turtlenecks

áo cổ lọ thời trang

warm turtlenecks

áo cổ lọ giữ ấm

cashmere turtlenecks

áo cổ lọ len cashmere

classic turtlenecks

áo cổ lọ cổ điển

striped turtlenecks

áo cổ lọ sọc

long turtlenecks

áo cổ lọ dài

lightweight turtlenecks

áo cổ lọ nhẹ

oversized turtlenecks

áo cổ lọ rộng

fitted turtlenecks

áo cổ lọ vừa vặn

Câu ví dụ

she loves wearing turtlenecks during the winter.

Cô ấy thích mặc áo cổ lọ vào mùa đông.

he bought several turtlenecks in different colors.

Anh ấy đã mua nhiều áo cổ lọ với nhiều màu sắc khác nhau.

turtlenecks are perfect for layering under jackets.

Áo cổ lọ rất lý tưởng để mặc dưới áo khoác.

she paired her turtleneck with a stylish scarf.

Cô ấy phối áo cổ lọ của mình với một chiếc khăn choàng thời trang.

turtlenecks can be both casual and formal.

Áo cổ lọ có thể vừa mặc hằng ngày vừa mặc trang trọng.

in fashion, turtlenecks are making a comeback.

Trong thời trang, áo cổ lọ đang trở lại.

he prefers turtlenecks over regular sweaters.

Anh ấy thích áo cổ lọ hơn áo len thông thường.

turtlenecks are a staple in her winter wardrobe.

Áo cổ lọ là món đồ không thể thiếu trong tủ quần áo mùa đông của cô ấy.

she wore a turtleneck to the office for a polished look.

Cô ấy đã mặc áo cổ lọ đến văn phòng để có vẻ ngoài chuyên nghiệp.

many celebrities are seen wearing turtlenecks on the red carpet.

Nhiều người nổi tiếng được nhìn thấy mặc áo cổ lọ trên thảm đỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay