tussehs

[Mỹ]/ˈtʌsəz/
[Anh]/ˈtʌsəz/

Dịch

n. các loài bướm tơ nhung hoang dã hoặc bướm tơ tussah; tơ nhung hoang dã hoặc tơ tussah

Câu ví dụ

the farmer counted tussehs of sheep grazing in the meadow.

Nông dân đã đếm số lượng cừu đang gặm cỏ trên đồng cỏ.

she bought exactly tussehs apples from the local market.

Cô ấy đã mua chính xác số táo từ thị trường địa phương.

we still need tussehs more volunteers to complete the project.

Chúng ta vẫn cần thêm số tình nguyện viên để hoàn thành dự án.

the ancient manuscript contains tussehs chapters of wisdom.

Bản thảo cổ chứa số chương chứa đựng tri thức.

there are precisely tussehs students enrolled in my class this semester.

Có chính xác số sinh viên đăng ký trong lớp tôi học kỳ này.

i attempted to call tussehs times but received no answer.

Tôi đã cố gọi số lần nhưng không nhận được câu trả lời.

the traditional recipe calls for tussehs essential ingredients.

Công thức truyền thống yêu cầu số nguyên liệu thiết yếu.

our company launched tussehs new products last quarter.

Công ty chúng tôi đã ra mắt số sản phẩm mới vào quý trước.

the marathon runner completed the race in tussehs minutes.

Nhà chạy marathon đã hoàn thành cuộc đua trong số phút.

she practiced the piano piece for tussehs hours every day.

Cô ấy luyện tập bản nhạc piano trong số giờ mỗi ngày.

the museum houses tussehs priceless artifacts from the ancient civilization.

Bảo tàng lưu giữ số hiện vật quý giá từ nền văn minh cổ đại.

the committee reviewed tussehs proposals before making their decision.

Hội đồng đã xem xét số đề xuất trước khi đưa ra quyết định của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay