tutted in disapproval
khiển trách bằng tiếng hừ
tutted at him
khiển trách anh ta bằng tiếng hừ
tutted with annoyance
khiển trách bằng tiếng hừ đầy khó chịu
tutted softly
khiển trách nhẹ nhàng bằng tiếng hừ
tutted dismissively
khiển trách bằng vẻ hững hờ
tutted at her
khiển trách cô ta bằng tiếng hừ
tutted in surprise
khiển trách bằng tiếng hừ đầy ngạc nhiên
tutted out loud
khiển trách to lớn bằng tiếng hừ
tutted under breath
khiển trách bằng tiếng hừ khẽ khàng
tutted with disdain
khiển trách bằng vẻ khinh bỉ
she tutted disapprovingly at his messy room.
Cô ta tỏ vẻ không hài lòng khi nhìn thấy phòng của anh ta bừa bộn.
the teacher tutted when she saw the students talking during the lecture.
Giáo viên tỏ vẻ khó chịu khi thấy học sinh nói chuyện trong giờ giảng.
he tutted in annoyance when the car cut him off.
Anh ta tỏ vẻ bực bội khi chiếc xe khác vượt qua anh ta.
she tutted at the poor manners of the guests.
Cô ta tỏ vẻ không hài lòng với cách cư xử của khách.
the mother tutted as her child made a mess.
Người mẹ tỏ vẻ khó chịu khi con mình làm bừa bộn.
he tutted softly, trying not to draw attention.
Anh ta khẽ tỏ vẻ khó chịu, cố gắng không thu hút sự chú ý.
she tutted at the sight of litter on the street.
Cô ta tỏ vẻ khó chịu khi nhìn thấy rác trên đường phố.
the coach tutted when the player missed the goal.
Huấn luyện viên tỏ vẻ khó chịu khi cầu thủ bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
he tutted as he read the negative review.
Anh ta tỏ vẻ khó chịu khi đọc những đánh giá tiêu cực.
she tutted in disbelief at the outrageous prices.
Cô ta tỏ vẻ không tin được trước những mức giá cắt cổ.
tutted in disapproval
khiển trách bằng tiếng hừ
tutted at him
khiển trách anh ta bằng tiếng hừ
tutted with annoyance
khiển trách bằng tiếng hừ đầy khó chịu
tutted softly
khiển trách nhẹ nhàng bằng tiếng hừ
tutted dismissively
khiển trách bằng vẻ hững hờ
tutted at her
khiển trách cô ta bằng tiếng hừ
tutted in surprise
khiển trách bằng tiếng hừ đầy ngạc nhiên
tutted out loud
khiển trách to lớn bằng tiếng hừ
tutted under breath
khiển trách bằng tiếng hừ khẽ khàng
tutted with disdain
khiển trách bằng vẻ khinh bỉ
she tutted disapprovingly at his messy room.
Cô ta tỏ vẻ không hài lòng khi nhìn thấy phòng của anh ta bừa bộn.
the teacher tutted when she saw the students talking during the lecture.
Giáo viên tỏ vẻ khó chịu khi thấy học sinh nói chuyện trong giờ giảng.
he tutted in annoyance when the car cut him off.
Anh ta tỏ vẻ bực bội khi chiếc xe khác vượt qua anh ta.
she tutted at the poor manners of the guests.
Cô ta tỏ vẻ không hài lòng với cách cư xử của khách.
the mother tutted as her child made a mess.
Người mẹ tỏ vẻ khó chịu khi con mình làm bừa bộn.
he tutted softly, trying not to draw attention.
Anh ta khẽ tỏ vẻ khó chịu, cố gắng không thu hút sự chú ý.
she tutted at the sight of litter on the street.
Cô ta tỏ vẻ khó chịu khi nhìn thấy rác trên đường phố.
the coach tutted when the player missed the goal.
Huấn luyện viên tỏ vẻ khó chịu khi cầu thủ bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
he tutted as he read the negative review.
Anh ta tỏ vẻ khó chịu khi đọc những đánh giá tiêu cực.
she tutted in disbelief at the outrageous prices.
Cô ta tỏ vẻ không tin được trước những mức giá cắt cổ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now