tutus

[Mỹ]/ˈtʃuːtʊs/
[Anh]/ˈtuːtuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc váy ngắn được mặc bởi các vũ công ballet, được hỗ trợ bởi một chiếc áo corset

Cụm từ & Cách kết hợp

pink tutus

váy tutu hồng

ballet tutus

váy tutu ba lê

sparkly tutus

váy tutu lấp lánh

colorful tutus

váy tutu nhiều màu

fluffy tutus

váy tutu xù

tutus for girls

váy tutu cho bé gái

custom tutus

váy tutu tùy chỉnh

tutus and tiaras

váy tutu và vương miện

tutus in dance

váy tutu trong khiêu vũ

mini tutus

váy tutu mini

Câu ví dụ

the little girl wore her pink tutus to the party.

Cô bé đã mặc bộ váy tutu hồng của mình đến bữa tiệc.

she danced gracefully in her sparkling tutus.

Cô ấy nhảy duyên dáng trong những chiếc tutu lấp lánh của mình.

many ballerinas prefer to wear tutus during performances.

Nhiều vũ công ba lê thích mặc tutu trong các buổi biểu diễn.

the costume shop had a variety of tutus for sale.

Cửa hàng hóa trang có nhiều loại tutu để bán.

her collection of tutus includes every color imaginable.

Bộ sưu tập tutu của cô ấy bao gồm mọi màu sắc tưởng tượng.

for halloween, she decided to dress as a fairy in a tutu.

Vào đêm Halloween, cô ấy quyết định hóa trang thành một nàng tiên trong một chiếc tutu.

tutus are often associated with classical ballet.

Tutu thường gắn liền với ballet cổ điển.

she twirled in her new tutus, feeling like a princess.

Cô ấy xoay tròn trong những chiếc tutu mới của mình, cảm thấy như một nàng công chúa.

the dance studio required all students to wear tutus for the recital.

Học viện nhảy yêu cầu tất cả học sinh mặc tutu cho buổi biểu diễn.

they held a contest for the best-designed tutus.

Họ đã tổ chức một cuộc thi thiết kế tutu đẹp nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay