twanging

[Mỹ]/twæŋ/
[Anh]/twæŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh mũi; âm thanh vang vọng; âm thanh sắc, ngân vang

vi. phát ra âm thanh vang vọng; nói bằng giọng mũi

vt. nói bằng giọng mũi; khiến phát ra âm thanh vang vọng

Cụm từ & Cách kết hợp

a twangy accent

một giọng điệu đặc trưng

country twang

giọng điệu đồng quê

twangy music

nhạc có âm điệu đặc trưng

Câu ví dụ

She had a slight Australian twang.

Cô ấy có một chút giọng đặc trưng của người Úc.

The words came out with an Irish twang to them.

Những lời nói phát ra với một chút giọng đặc trưng của người Ireland.

a twang of self-satisfaction—even patronage—about him.

một chút tự mãn - thậm chí cả bảo trợ - về anh ta.

some old men were twanging banjos.

Một số người đàn ông lớn tuổi đang gảy đàn banjo.

the announcer was twanging out all the details.

Người dẫn chương trình đang thông báo tất cả các chi tiết.

twanged the car antenna.

Đã gảy ăng-ten xe.

Ví dụ thực tế

Next moment he heard a twang just beside his ear.

Khoảnh khắc tiếp theo, anh ta nghe thấy tiếng 'twang' ngay bên tai.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

Now say it with a Southern twang.

Bây giờ hãy nói nó với giọng 'Southern twang'.

Nguồn: Out of Control Season 3

If the string twangs loud enough, you might react in less than 65 milliseconds.

Nếu dây bị 'twang' đủ lớn, bạn có thể phản ứng trong vòng chưa đến 65 mili giây.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Lucy was knocked down and winded, hearing the twang of a bowstring as she fell.

Lucy bị ngã xuống và choáng váng, nghe thấy tiếng 'twang' của dây cung khi cô ngã xuống.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

Harry picked it up and stared at it, his heart twanging like a giant elastic band.

Harry nhặt nó lên và nhìn chằm chằm vào đó, trái tim anh 'twang' như một dây chun lớn.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Whatever this weird Central Pennsylvania twang I have is.

Dù đây là kiểu 'twang' kỳ lạ nào của Central Pennsylvania mà tôi có đi nữa.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities

Yes, it's played with a brassy American twang.

Vâng, nó được chơi với một kiểu 'twang' Mỹ kiểu đồng.

Nguồn: Selected English short passages

No, you better get some more twang in your voice.

Không, bạn tốt hơn nên thêm nhiều 'twang' hơn vào giọng nói của bạn.

Nguồn: The New Yorker (video edition)

The tutor made a twang, " Tut tut! " he cried.

Người dạy làm một tiếng 'twang', "Tut tut!" anh ta kêu lên.

Nguồn: Pan Pan

Kind of a twang of basil which is quite strong for a dessert, but kind of brought back by Kiwi.

Một chút hương vị 'twang' của húng quế khá mạnh cho món tráng miệng, nhưng lại được Kiwi làm dịu đi.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay