twitters

[Mỹ]/ˈtwɪtəz/
[Anh]/ˈtwɪtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh kêu của chim; âm thanh cười khúc khích; tên một trang web

Cụm từ & Cách kết hợp

twitter twitters

twitter twitters

twitters of birds

tiếng chim ríu rít

twitters in spring

tiếng ríu rít mùa xuân

happy twitters

tiếng ríu rít vui vẻ

twitters at dawn

tiếng ríu rít lúc bình minh

soft twitters

tiếng ríu rít nhẹ nhàng

twitters of joy

tiếng ríu rít của niềm vui

twitters echo

tiếng ríu rít vang vọng

gentle twitters

tiếng ríu rít dịu dàng

twitters of nature

tiếng ríu rít của thiên nhiên

Câu ví dụ

the bird twitters happily in the morning.

Chim hót véo vèo vui vẻ vào buổi sáng.

she loves to listen to the twitters of the birds.

Cô ấy thích lắng nghe tiếng hót của chim.

his phone twitters with notifications.

Điện thoại của anh ấy reo chim với các thông báo.

the children laughed as the sparrows twitters around them.

Những đứa trẻ cười khúc khích khi chim sẻ hót xung quanh chúng.

as the sun sets, the crickets twitters in the grass.

Khi mặt trời lặn, dế mèn hót trong đám cỏ.

she often twitters on social media about her adventures.

Cô ấy thường xuyên tweet trên mạng xã hội về những cuộc phiêu lưu của mình.

the sound of twitters filled the air during the picnic.

Tiếng hót véo vèo tràn ngập không khí trong suốt chuyến dã ngoại.

he twitters excitedly when he sees his friends.

Anh ấy reo lên vui mừng khi nhìn thấy bạn bè của mình.

the app twitters every time i receive a message.

Ứng dụng reo chim mỗi khi tôi nhận được tin nhắn.

she enjoys the twitters of the forest creatures.

Cô ấy thích thú với tiếng hót của các loài sinh vật trong rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay