twoscores

[Mỹ]/ˈtuːskɔːz/
[Anh]/ˈtuːskɔrz/

Dịch

n. bốn mươi
adj. của bốn mươi

Cụm từ & Cách kết hợp

twoscores ahead

thua hai điểm

twoscores down

hụt hai điểm

twoscores difference

hiệu số hai điểm

twoscores victory

thắng lợi hai điểm

twoscores margin

lệch hai điểm

twoscores lead

dẫn trước hai điểm

twoscores game

trò chơi hai điểm

twoscores point

điểm hai

twoscores win

thắng hai

twoscores challenge

thử thách hai

Câu ví dụ

the old library has twoscores of rare books.

thư viện cổ có hai mươi cuốn sách quý hiếm.

he has twoscores of reasons to support the project.

anh ấy có hai mươi lý do để ủng hộ dự án.

twoscores of students participated in the science fair.

hai mươi học sinh đã tham gia hội chợ khoa học.

they collected twoscores of signatures for the petition.

họ đã thu thập hai mươi chữ ký cho bản kiến nghị.

she has twoscores of ideas for the new campaign.

cô ấy có hai mươi ý tưởng cho chiến dịch mới.

twoscores of athletes competed in the tournament.

hai mươi vận động viên đã tham gia giải đấu.

he wrote twoscores of articles for the magazine.

anh ấy đã viết hai mươi bài báo cho tạp chí.

there are twoscores of ways to solve this problem.

có hai mươi cách để giải quyết vấn đề này.

the museum displays twoscores of ancient artifacts.

bảo tàng trưng bày hai mươi hiện vật cổ đại.

she has twoscores of plants in her garden.

cô ấy có hai mươi cây trồng trong vườn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay