tyas

[Mỹ]/ˈtiːəz/
[Anh]/ˈtiːəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của "tya"; một con sông ở Na Uy

Cụm từ & Cách kết hợp

ask tyas

Hỏi tyas

tyas report

Báo cáo tyas

contact tyas

Liên hệ tyas

tyas system

Hệ thống tyas

meet tyas

Gặp tyas

tyas data

Dữ liệu tyas

tell tyas

Nói với tyas

tyas files

Tập tin tyas

see tyas

Xem tyas

tyas settings

Cài đặt tyas

Câu ví dụ

the generous tyas helped many poor families survive the winter.

Tyas hào phóng đã giúp nhiều gia đình nghèo vượt qua mùa đông.

every temple collects tyas from devotees during festivals.

Mỗi ngôi chùa đều thu thập tyas từ các tín đồ trong các dịp lễ hội.

she made a large tyas to build a school for village children.

Cô ấy đã quyên góp một khoản tyas lớn để xây dựng một trường học cho trẻ em trong làng.

the tyas amount depends on one's financial capacity.

Số tiền tyas phụ thuộc vào khả năng tài chính của mỗi người.

they organized a tyas camp for flood victims in the coastal area.

Họ đã tổ chức một trại tyas cho các nạn nhân lũ lụt ở khu vực ven biển.

he received tyas from relatives after his business failed.

Anh ấy đã nhận được tyas từ các người thân sau khi kinh doanh thất bại.

regular tyas to the orphanage brought joy to many children.

Sự quyên góp tyas thường xuyên cho nhà trẻ đã mang lại niềm vui cho nhiều trẻ em.

the tyas work by volunteers saved many lives during the pandemic.

Công việc tyas do các tình nguyện viên thực hiện đã cứu sống nhiều người trong đại dịch.

she believes daily tyas brings spiritual blessings and inner peace.

Cô ấy tin rằng việc quyên góp tyas hàng ngày mang lại phước lành tinh thần và sự bình an bên trong.

the tyas organization provides free meals to homeless people daily.

Tổ chức tyas cung cấp bữa ăn miễn phí cho người vô gia cư hàng ngày.

small tyas from many people can create a big impact on society.

Các khoản tyas nhỏ từ nhiều người có thể tạo ra tác động lớn đến xã hội.

during the ceremony, the tyas list was announced publicly.

Trong lễ nghi, danh sách tyas đã được công bố công khai.

the workplace collected tyas for the colleague's medical treatment.

Nơi làm việc đã thu thập tyas để chi trả cho việc điều trị y tế của đồng nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay