| số nhiều | tympanis |
tympani solo
solo trống đã
tympani roll
trống đã lăn
tympani section
phần trống đã
tympani player
người chơi trống đã
tympani sound
âm thanh trống đã
tympani part
phần trống đã
tympani tuning
chỉnh sửa trống đã
tympani technique
kỹ thuật trống đã
tympani ensemble
ban nhạc trống đã
tympani concert
buổi hòa nhạc trống đã
the orchestra featured a stunning tympani solo.
ban nhạc đã có một màn độc tấu trống bằng rất ấn tượng.
she played the tympani with great skill.
cô ấy chơi trống bằng kỹ năng tuyệt vời.
the tympani added depth to the symphony.
những chiếc trống bằng đã thêm chiều sâu vào bản giao hưởng.
he was responsible for tuning the tympani before the concert.
anh ấy chịu trách nhiệm điều chỉnh trống bằng trước buổi hòa nhạc.
the sound of the tympani resonated throughout the hall.
tiếng trống bằng vang vọng khắp hội trường.
she learned to play the tympani in high school.
cô ấy đã học chơi trống bằng khi còn ở trường trung học.
during the rehearsal, the tympani were perfectly in sync.
trong quá trình tập luyện, những chiếc trống bằng đã phối hợp hoàn hảo.
the tympani's powerful beats captivated the audience.
những tiếng trống mạnh mẽ của trống bằng đã thu hút khán giả.
he enjoys experimenting with different tympani techniques.
anh ấy thích thử nghiệm các kỹ thuật trống bằng khác nhau.
the conductor signaled for the tympani to start playing.
người chỉ huy ra hiệu cho trống bằng bắt đầu chơi.
tympani solo
solo trống đã
tympani roll
trống đã lăn
tympani section
phần trống đã
tympani player
người chơi trống đã
tympani sound
âm thanh trống đã
tympani part
phần trống đã
tympani tuning
chỉnh sửa trống đã
tympani technique
kỹ thuật trống đã
tympani ensemble
ban nhạc trống đã
tympani concert
buổi hòa nhạc trống đã
the orchestra featured a stunning tympani solo.
ban nhạc đã có một màn độc tấu trống bằng rất ấn tượng.
she played the tympani with great skill.
cô ấy chơi trống bằng kỹ năng tuyệt vời.
the tympani added depth to the symphony.
những chiếc trống bằng đã thêm chiều sâu vào bản giao hưởng.
he was responsible for tuning the tympani before the concert.
anh ấy chịu trách nhiệm điều chỉnh trống bằng trước buổi hòa nhạc.
the sound of the tympani resonated throughout the hall.
tiếng trống bằng vang vọng khắp hội trường.
she learned to play the tympani in high school.
cô ấy đã học chơi trống bằng khi còn ở trường trung học.
during the rehearsal, the tympani were perfectly in sync.
trong quá trình tập luyện, những chiếc trống bằng đã phối hợp hoàn hảo.
the tympani's powerful beats captivated the audience.
những tiếng trống mạnh mẽ của trống bằng đã thu hút khán giả.
he enjoys experimenting with different tympani techniques.
anh ấy thích thử nghiệm các kỹ thuật trống bằng khác nhau.
the conductor signaled for the tympani to start playing.
người chỉ huy ra hiệu cho trống bằng bắt đầu chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay