| số nhiều | tympanograms |
tympanogram results
kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram test
thử nghiệm đo nhĩ lượng
tympanogram interpretation
diễn giải kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram analysis
phân tích kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram findings
những phát hiện từ kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram procedure
thủ tục đo nhĩ lượng
tympanogram evaluation
đánh giá kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram screening
sàng lọc đo nhĩ lượng
tympanogram values
giá trị đo nhĩ lượng
tympanogram curve
đường cong đo nhĩ lượng
the tympanogram showed normal middle ear function.
kết quả tympanogram cho thấy chức năng tai giữa bình thường.
doctors often use a tympanogram to assess hearing loss.
các bác sĩ thường sử dụng tympanogram để đánh giá tình trạng mất thính lực.
a flat tympanogram can indicate fluid in the ear.
tympanogram phẳng có thể cho thấy có dịch trong tai.
the tympanogram results were abnormal, suggesting a blockage.
kết quả tympanogram bất thường, cho thấy có tắc nghẽn.
understanding tympanogram readings is essential for audiologists.
hiểu các kết quả tympanogram là điều cần thiết đối với các audiologist.
she scheduled a tympanogram to check her ear health.
cô ấy đã đặt lịch làm tympanogram để kiểm tra sức khỏe tai của mình.
the tympanogram indicated a possible eustachian tube dysfunction.
tympanogram cho thấy có thể có rối loạn chức năng vòi Eustachian.
before the surgery, a tympanogram was performed.
trước khi phẫu thuật, đã thực hiện tympanogram.
his tympanogram revealed a retracted eardrum.
tympanogram của anh ấy cho thấy màng nhĩ bị tụt.
the technician explained how to interpret the tympanogram.
kỹ thuật viên giải thích cách diễn giải tympanogram.
tympanogram results
kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram test
thử nghiệm đo nhĩ lượng
tympanogram interpretation
diễn giải kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram analysis
phân tích kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram findings
những phát hiện từ kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram procedure
thủ tục đo nhĩ lượng
tympanogram evaluation
đánh giá kết quả đo nhĩ lượng
tympanogram screening
sàng lọc đo nhĩ lượng
tympanogram values
giá trị đo nhĩ lượng
tympanogram curve
đường cong đo nhĩ lượng
the tympanogram showed normal middle ear function.
kết quả tympanogram cho thấy chức năng tai giữa bình thường.
doctors often use a tympanogram to assess hearing loss.
các bác sĩ thường sử dụng tympanogram để đánh giá tình trạng mất thính lực.
a flat tympanogram can indicate fluid in the ear.
tympanogram phẳng có thể cho thấy có dịch trong tai.
the tympanogram results were abnormal, suggesting a blockage.
kết quả tympanogram bất thường, cho thấy có tắc nghẽn.
understanding tympanogram readings is essential for audiologists.
hiểu các kết quả tympanogram là điều cần thiết đối với các audiologist.
she scheduled a tympanogram to check her ear health.
cô ấy đã đặt lịch làm tympanogram để kiểm tra sức khỏe tai của mình.
the tympanogram indicated a possible eustachian tube dysfunction.
tympanogram cho thấy có thể có rối loạn chức năng vòi Eustachian.
before the surgery, a tympanogram was performed.
trước khi phẫu thuật, đã thực hiện tympanogram.
his tympanogram revealed a retracted eardrum.
tympanogram của anh ấy cho thấy màng nhĩ bị tụt.
the technician explained how to interpret the tympanogram.
kỹ thuật viên giải thích cách diễn giải tympanogram.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay