typewrote letter
đã đánh máy thư
typewrote document
đã đánh máy tài liệu
typewrote report
đã đánh máy báo cáo
typewrote essay
đã đánh máy bài luận
typewrote notes
đã đánh máy ghi chú
typewrote message
đã đánh máy tin nhắn
typewrote copy
đã đánh máy bản sao
typewrote script
đã đánh máy kịch bản
typewrote article
đã đánh máy bài báo
typewrote story
đã đánh máy câu chuyện
she typewrote a letter to her friend.
Cô ấy đã gõ một bức thư cho bạn của mình.
he typewrote the report in just a few hours.
Anh ấy đã gõ báo cáo chỉ trong vài giờ.
they typewrote the manuscript for their new book.
Họ đã gõ bản thảo cho cuốn sách mới của họ.
after the meeting, she typewrote the minutes.
Sau cuộc họp, cô ấy đã gõ biên bản.
he typewrote a poem that won an award.
Anh ấy đã gõ một bài thơ đoạt giải thưởng.
the student typewrote her thesis on time.
Sinh viên đã gõ luận văn của mình đúng hạn.
she typewrote a heartfelt message for her family.
Cô ấy đã gõ một thông điệp chân thành cho gia đình của mình.
he typewrote the final draft of his speech.
Anh ấy đã gõ bản thảo cuối cùng của bài phát biểu của mình.
they typewrote the instructions for the project.
Họ đã gõ hướng dẫn cho dự án.
she typewrote a thank-you note to her teacher.
Cô ấy đã gõ một lá thư cảm ơn đến giáo viên của mình.
typewrote letter
đã đánh máy thư
typewrote document
đã đánh máy tài liệu
typewrote report
đã đánh máy báo cáo
typewrote essay
đã đánh máy bài luận
typewrote notes
đã đánh máy ghi chú
typewrote message
đã đánh máy tin nhắn
typewrote copy
đã đánh máy bản sao
typewrote script
đã đánh máy kịch bản
typewrote article
đã đánh máy bài báo
typewrote story
đã đánh máy câu chuyện
she typewrote a letter to her friend.
Cô ấy đã gõ một bức thư cho bạn của mình.
he typewrote the report in just a few hours.
Anh ấy đã gõ báo cáo chỉ trong vài giờ.
they typewrote the manuscript for their new book.
Họ đã gõ bản thảo cho cuốn sách mới của họ.
after the meeting, she typewrote the minutes.
Sau cuộc họp, cô ấy đã gõ biên bản.
he typewrote a poem that won an award.
Anh ấy đã gõ một bài thơ đoạt giải thưởng.
the student typewrote her thesis on time.
Sinh viên đã gõ luận văn của mình đúng hạn.
she typewrote a heartfelt message for her family.
Cô ấy đã gõ một thông điệp chân thành cho gia đình của mình.
he typewrote the final draft of his speech.
Anh ấy đã gõ bản thảo cuối cùng của bài phát biểu của mình.
they typewrote the instructions for the project.
Họ đã gõ hướng dẫn cho dự án.
she typewrote a thank-you note to her teacher.
Cô ấy đã gõ một lá thư cảm ơn đến giáo viên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay