typhoid

[Mỹ]/'taɪfɒɪd/
[Anh]/'taɪfɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến sốt thương hàn; thuộc về sốt phát ban thương hàn
n. sốt thương hàn
Word Forms
số nhiềutyphoids

Cụm từ & Cách kết hợp

typhoid fever

sốt thương hàn

typhoid mary

typhoid mary

Câu ví dụ

An outbreak of typhoid followed.

Một đợt bùng phát bệnh thương hàn tiếp theo đã xảy ra.

Typhoid fever sneaks in when sanitation fails.

Sốt thương hàn rình rập khi vệ sinh kém.

immunity to typhoid seems to have increased spontaneously.

miễn dịch với bệnh thương hàn dường như đã tăng lên một cách tự phát.

A sudden attack of typhoid cut him off in the prime of his life.

Một đợt tấn công bất ngờ mắc bệnh thương hàn đã cướp đi sinh mạng của anh ta khi còn đang tuổi trẻ đầy tiềm năng.

Everyone who is going abroad will need to be immunised against typhoid.

Bất kỳ ai đi ra nước ngoài đều cần được tiêm phòng thương hàn.

Familiar with the etiology, infection passage and pathogenesis of tuberculosis, typhoid fever, bacillary dysentery and amoebiasis.

Làm quen với nguyên nhân bệnh học, đường lây nhiễm và bệnh sinh của lao, sốt thương hàn, kiết lỵ đại tràng và amebiasis.

2.Familiar with the etiology, infection passage and pathogenesis of tuberculosis, typhoid fever, bacillary dysentery and amoebiasis.

Làm quen với nguyên nhân bệnh học, đường lây nhiễm và bệnh sinh của lao, sốt thương hàn, kiết lỵ đại tràng và amebiasis.

Ví dụ thực tế

" Oh, the usual typhoid and sleeping sickness."

Ồ, vẫn là bệnh thương hàn và bệnh ngủ lại như thường lệ.

Nguồn: Brave New World

I had typhoid fever which is really unusual.

Tôi bị sốt thương hàn, điều này thực sự bất thường.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In 1915, typhoid broke out again -- this time at a hospital.

Năm 1915, bệnh thương hàn bùng phát trở lại - lần này tại một bệnh viện.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

He argued with him as Karl Ludwig succumbed to typhoid fever.

Ông ta tranh cãi với ông ta khi Karl Ludwig ngã xuống vì bệnh sốt thương hàn.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

She had private tests done to prove she did not have typhoid.

Cô ấy đã làm các xét nghiệm riêng để chứng minh cô ấy không bị sốt thương hàn.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

In Ireland a famine and associated typhoid epidemic killed sixty-five thousand people.

Ở Ireland, nạn đói và dịch thương hàn liên quan đã giết chết 65.000 người.

Nguồn: A Brief History of Everything

On October, 28th, 1818, Abigail Adams passed away at home from typhoid fever. She was 73.

Vào ngày 28 tháng 10 năm 1818, Abigail Adams qua đời tại nhà vì bệnh sốt thương hàn. Bà 73 tuổi.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

There we had people dying of diseases such as typhoid and tuberculosis and diphtheria and pneumonia.

Ở đó, chúng tôi có những người chết vì các bệnh như thương hàn, lao phổi, uốn ván và viêm phổi.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

The camp's head doctor, Namir al-Nasser, fears an outbreak of cholera or typhoid among other problems.

Bác sĩ trưởng của trại, Namir al-Nasser, lo ngại về sự bùng phát bệnh tả hoặc thương hàn, cùng với những vấn đề khác.

Nguồn: VOA Standard June 2013 Collection

Louis Alcott has suffered poor health ever since she contracted typhoid fever while working as a war nurse.

Louis Alcott đã phải chịu sức khỏe kém kể từ khi cô ấy mắc bệnh sốt thương hàn trong khi làm việc với tư cách là y tá chiến tranh.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay