udgs

[Mỹ]/ˌjuː diː ˈdʒiːz/
[Anh]/ˌjuː diː ˈdʒiːz/

Dịch

n. (viết tắt) uracil-DNA glycosylase; một enzyme sửa chữa DNA bằng cách loại bỏ các bazơ uracil

Cụm từ & Cách kết hợp

udgs required

udgs required

udgs available

udgs available

check udgs

check udgs

udgs review

udgs review

following udgs

following udgs

udgs compliance

udgs compliance

udgs approved

udgs approved

review udgs

review udgs

udgs updated

udgs updated

udgs submitted

udgs submitted

Câu ví dụ

the udgs network connects multiple underground stations across the city.

Mạng udgs kết nối nhiều trạm dưới lòng đất trên khắp thành phố.

urban planners developed new guidelines for udgs infrastructure development.

Các nhà quy hoạch đô thị đã xây dựng các hướng dẫn mới cho việc phát triển cơ sở hạ tầng udgs.

engineers inspected the structural integrity of the udgs tunnel system.

Kỹ sư đã kiểm tra tính toàn vẹn cấu trúc của hệ thống hầm udgs.

environmental reports highlighted concerns about udgs water leakage issues.

Các báo cáo môi trường đã nhấn mạnh lo ngại về vấn đề rò rỉ nước của udgs.

the udgs construction project encountered unexpected geological challenges.

Dự án xây dựng udgs đã gặp phải những thách thức địa chất bất ngờ.

city officials announced new safety regulations for all udgs facilities.

Các quan chức thành phố đã công bố các quy định an toàn mới cho tất cả các cơ sở udgs.

archaeological discoveries in the udgs area date back centuries.

Các phát hiện khảo cổ trong khu vực udgs có thể追溯 back hàng thế kỷ.

emergency services conducted thorough udgs evacuation drills yesterday.

Dịch vụ khẩn cấp đã tiến hành các buổi diễn tập sơ tán udgs kỹ lưỡng vào hôm qua.

the udgs passageway connects directly to the central shopping mall.

Hành lang udgs nối trực tiếp đến trung tâm mua sắm.

renovation of historic udgs structures requires specialized expertise.

Sự sửa chữa các công trình udgs có giá trị lịch sử đòi hỏi chuyên môn đặc biệt.

during heavy rains, udgs flooding becomes a serious concern.

Trong những cơn mưa lớn, ngập lụt udgs trở thành mối quan tâm nghiêm trọng.

the museum's udgs exhibition showcases ancient artifacts and history.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật và lịch sử cổ đại trong triển lãm udgs của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay