uglified

[Mỹ]/ˈʌɡlɪfaɪd/
[Anh]/ˈʌɡləˌfaɪd/

Dịch

v.làm xấu hoặc không hấp dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

uglified code

mã bị làm xấu

uglified image

hình ảnh bị làm xấu

uglified text

văn bản bị làm xấu

uglified output

đầu ra bị làm xấu

uglified file

tệp bị làm xấu

uglified script

script bị làm xấu

uglified css

css bị làm xấu

uglified html

html bị làm xấu

uglified json

json bị làm xấu

uglified assets

tài sản bị làm xấu

Câu ví dụ

the new design has been uglified by poor color choices.

thiết kế mới đã bị làm xấu đi bởi sự lựa chọn màu sắc kém.

they uglified the landscape with their construction project.

họ đã làm xấu cảnh quan bằng dự án xây dựng của họ.

the once beautiful building was uglified by graffiti.

tòa nhà từng đẹp như mới đã bị làm xấu đi bởi graffiti.

her harsh comments uglified the otherwise pleasant conversation.

những lời nhận xét khắc nghiệt của cô ấy đã làm xấu đi cuộc trò chuyện vốn dĩ dễ chịu.

the city has been uglified by excessive billboards.

thành phố đã bị làm xấu đi bởi quá nhiều biển quảng cáo.

he felt that the new policy had uglified the community.

anh cảm thấy rằng chính sách mới đã làm xấu đi cộng đồng.

they uglified their home by neglecting maintenance.

họ đã làm xấu ngôi nhà của mình bằng cách bỏ bê việc bảo trì.

the film was uglified by poor special effects.

phim đã bị làm xấu đi bởi hiệu ứng đặc biệt kém.

her attitude uglified what could have been a great event.

tinh thần thái độ của cô ấy đã làm xấu đi những gì lẽ ra là một sự kiện tuyệt vời.

overcrowding has uglified the once serene park.

sự quá tải đã làm xấu đi công viên thanh bình như trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay