ukuleles

[Mỹ]/ˌjuː.kəˈleɪ.li/
[Anh]/ˌjuː.kəˈleɪ.li/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc cụ bốn dây của Hawaii; giống như ukelele

Cụm từ & Cách kết hợp

play ukulele

chơi ukulele

ukulele lesson

bài học ukulele

learn ukulele

học ukulele

ukulele music

nhạc ukulele

buy ukulele

mua ukulele

ukulele chords

dây đàn ukulele

ukulele songs

bài hát ukulele

ukulele club

câu lạc bộ ukulele

ukulele performance

biểu diễn ukulele

ukulele player

người chơi ukulele

Câu ví dụ

i love playing the ukulele at the beach.

Tôi yêu thích chơi đàn ukulele trên bãi biển.

she learned to play a song on her ukulele.

Cô ấy đã học chơi một bài hát trên đàn ukulele của mình.

the ukulele is a great instrument for beginners.

Đàn ukulele là một nhạc cụ tuyệt vời cho người mới bắt đầu.

he strummed his ukulele while singing softly.

Anh ấy gảy đàn ukulele trong khi hát nhẹ nhàng.

they organized a ukulele club at school.

Họ đã tổ chức một câu lạc bộ ukulele tại trường.

my friend gifted me a beautiful ukulele.

Bạn của tôi đã tặng tôi một chiếc đàn ukulele đẹp.

we had a fun ukulele jam session last night.

Chúng tôi đã có một buổi chơi nhạc jam ukulele vui vẻ tối qua.

she plays the ukulele with great passion.

Cô ấy chơi đàn ukulele với niềm đam mê lớn.

learning the ukulele can be very rewarding.

Học chơi đàn ukulele có thể rất bổ ích.

he took ukulele lessons every saturday.

Anh ấy đã tham gia các bài học ukulele mỗi thứ bảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay