displaying unambition
thể hiện sự thiếu tham vọng
with unambition
với sự thiếu tham vọng
unambition itself
chính sự thiếu tham vọng
full of unambition
đầy sự thiếu tham vọng
unambition led
được dẫn dắt bởi sự thiếu tham vọng
unambition's influence
sự ảnh hưởng của sự thiếu tham vọng
showed unambition
thể hiện sự thiếu tham vọng
marked by unambition
được đánh dấu bởi sự thiếu tham vọng
an unambition
một sự thiếu tham vọng
his unambition was surprising given his intelligence.
Sự không tham vọng của anh ấy thật đáng ngạc nhiên cho một người thông minh như vậy.
she displayed a quiet unambition, preferring a simple life.
Cô ấy thể hiện sự không tham vọng một cách yên lặng, ưa thích một cuộc sống giản dị.
the unambition in his eyes suggested a lack of drive.
Sự không tham vọng trong ánh mắt anh ấy cho thấy sự thiếu động lực.
despite opportunities, he embraced unambition and contentment.
Dù có nhiều cơ hội, anh ấy vẫn chấp nhận sự không tham vọng và hài lòng.
her unambition wasn't a weakness, but a conscious choice.
Sự không tham vọng của cô ấy không phải là một điểm yếu, mà là một lựa chọn có ý thức.
he felt liberated by his own unambition and lack of striving.
Anh ấy cảm thấy được giải thoát bởi chính sự không tham vọng và sự thiếu nỗ lực của mình.
the unambition of the team was a major factor in their defeat.
Sự không tham vọng của đội nhóm là một yếu tố chính dẫn đến thất bại của họ.
she found peace in her unambition and focus on family.
Cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự không tham vọng và sự tập trung vào gia đình.
his unambition stemmed from a fear of failure, perhaps.
Sự không tham vọng của anh ấy có thể bắt nguồn từ nỗi sợ thất bại.
they criticized his unambition, but he remained unconcerned.
Họ chỉ trích sự không tham vọng của anh ấy, nhưng anh ấy vẫn không quan tâm.
the unambition of the project team led to missed deadlines.
Sự không tham vọng của nhóm dự án đã dẫn đến việc bỏ lỡ các hạn chót.
displaying unambition
thể hiện sự thiếu tham vọng
with unambition
với sự thiếu tham vọng
unambition itself
chính sự thiếu tham vọng
full of unambition
đầy sự thiếu tham vọng
unambition led
được dẫn dắt bởi sự thiếu tham vọng
unambition's influence
sự ảnh hưởng của sự thiếu tham vọng
showed unambition
thể hiện sự thiếu tham vọng
marked by unambition
được đánh dấu bởi sự thiếu tham vọng
an unambition
một sự thiếu tham vọng
his unambition was surprising given his intelligence.
Sự không tham vọng của anh ấy thật đáng ngạc nhiên cho một người thông minh như vậy.
she displayed a quiet unambition, preferring a simple life.
Cô ấy thể hiện sự không tham vọng một cách yên lặng, ưa thích một cuộc sống giản dị.
the unambition in his eyes suggested a lack of drive.
Sự không tham vọng trong ánh mắt anh ấy cho thấy sự thiếu động lực.
despite opportunities, he embraced unambition and contentment.
Dù có nhiều cơ hội, anh ấy vẫn chấp nhận sự không tham vọng và hài lòng.
her unambition wasn't a weakness, but a conscious choice.
Sự không tham vọng của cô ấy không phải là một điểm yếu, mà là một lựa chọn có ý thức.
he felt liberated by his own unambition and lack of striving.
Anh ấy cảm thấy được giải thoát bởi chính sự không tham vọng và sự thiếu nỗ lực của mình.
the unambition of the team was a major factor in their defeat.
Sự không tham vọng của đội nhóm là một yếu tố chính dẫn đến thất bại của họ.
she found peace in her unambition and focus on family.
Cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự không tham vọng và sự tập trung vào gia đình.
his unambition stemmed from a fear of failure, perhaps.
Sự không tham vọng của anh ấy có thể bắt nguồn từ nỗi sợ thất bại.
they criticized his unambition, but he remained unconcerned.
Họ chỉ trích sự không tham vọng của anh ấy, nhưng anh ấy vẫn không quan tâm.
the unambition of the project team led to missed deadlines.
Sự không tham vọng của nhóm dự án đã dẫn đến việc bỏ lỡ các hạn chót.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now