unappointed

[US]/[ʌnəˈpɔɪntɪd]/
[UK]/[ʌnəˈpɔɪntɪd]/

Translation

adj. Chưa được bổ nhiệm; chưa được chọn hoặc lựa chọn; không có vị trí hoặc vai trò chính thức.

Phrases & Collocations

unappointed representative

đại diện chưa được chỉ định

being unappointed

chưa được chỉ định

unappointed position

vị trí chưa được chỉ định

an unappointed role

vai trò chưa được chỉ định

unappointed official

cán bộ chưa được chỉ định

unappointed successor

người kế nhiệm chưa được chỉ định

unappointed task

nhiệm vụ chưa được chỉ định

unappointed leader

người lãnh đạo chưa được chỉ định

unappointed member

thành viên chưa được chỉ định

unappointed authority

quyền hạn chưa được chỉ định

Example Sentences

the meeting was cancelled because the time remained unappointed.

Họp đã bị hủy vì thời gian chưa được chỉ định.

the unappointed successor caused confusion in the company.

Người kế nhiệm chưa được chỉ định đã gây ra sự nhầm lẫn trong công ty.

many unappointed positions remain vacant in the government.

Nhiều vị trí chưa được chỉ định vẫn còn trống trong chính phủ.

he acted as an unappointed leader during the crisis.

Ông đã hành động như một nhà lãnh đạo chưa được chỉ định trong thời kỳ khủng hoảng.

the unappointed representative spoke on behalf of the group.

Đại diện chưa được chỉ định đã phát biểu thay cho nhóm.

we cannot proceed without an unappointed coordinator.

Chúng ta không thể tiếp tục mà không có một người điều phối chưa được chỉ định.

the unappointed officer was later confirmed by the board.

Viên chức chưa được chỉ định sau đó đã được hội đồng xác nhận.

there are several unappointed roles waiting to be filled.

Có một vài vai trò chưa được chỉ định đang chờ được điền vào.

an unappointed member joined the committee unexpectedly.

Một thành viên chưa được chỉ định bất ngờ tham gia vào ủy ban.

the unappointed director made important decisions anyway.

Giám đốc chưa được chỉ định đã đưa ra các quyết định quan trọng bất chấp điều đó.

without an unappointed manager, the project stalled.

Không có một nhà quản lý chưa được chỉ định, dự án đã đình trệ.

the committee had an unappointed chair for months.

Ủy ban đã có một chủ tịch chưa được chỉ định trong nhiều tháng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now