unappreciativeness

[Mỹ]/[ʌnəˈpreʃɪətnɪs]/
[Anh]/[ʌnəˈpriːʃɪətnɪs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc cảm giác không đánh giá cao điều gì đó; sự thiếu đánh giá cao; sự thiếu biết ơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

showing unappreciativeness

cho thấy sự thiếu biết ơn

lack of unappreciativeness

thiếu sự thiếu biết ơn

avoiding unappreciativeness

tránh sự thiếu biết ơn

despite unappreciativeness

bất chấp sự thiếu biết ơn

with unappreciativeness

cùng với sự thiếu biết ơn

unappreciativeness evident

sự thiếu biết ơn rõ ràng

overcoming unappreciativeness

vượt qua sự thiếu biết ơn

displaying unappreciativeness

thể hiện sự thiếu biết ơn

fueled by unappreciativeness

do sự thiếu biết ơn thúc đẩy

history of unappreciativeness

lịch sử của sự thiếu biết ơn

Câu ví dụ

his unappreciativeness for her efforts was disheartening to witness.

Sự thiếu biết ơn đối với những nỗ lực của cô ấy khiến người ta thất vọng.

the team's unappreciativeness of the coach's advice led to poor results.

Sự thiếu biết ơn lời khuyên của huấn luyện viên đã dẫn đến kết quả kém của đội.

she expressed her frustration with his constant unappreciativeness.

Cô ấy bày tỏ sự thất vọng với sự thiếu biết ơn liên tục của anh ấy.

despite all she did, his unappreciativeness remained a constant issue.

Bất chấp mọi thứ cô ấy đã làm, sự thiếu biết ơn của anh ấy vẫn là một vấn đề thường xuyên.

the unappreciativeness of the audience was palpable during the performance.

Sự thiếu biết ơn của khán giả rất rõ ràng trong suốt buổi biểu diễn.

we noticed a pattern of unappreciativeness among the younger employees.

Chúng tôi nhận thấy một xu hướng thiếu biết ơn trong số các nhân viên trẻ hơn.

her unappreciativeness towards her family caused a rift between them.

Sự thiếu biết ơn của cô ấy đối với gia đình đã gây ra rạn nứt giữa họ.

he showed a remarkable unappreciativeness for the generous gift.

Anh ấy thể hiện sự thiếu biết ơn đáng kinh ngạc đối với món quà hào phóng.

the unappreciativeness of the critics overshadowed the film's success.

Sự thiếu biết ơn của các nhà phê bình đã làm lu mờ thành công của bộ phim.

it's disappointing to encounter such unappreciativeness in a volunteer setting.

Thật đáng thất vọng khi gặp phải sự thiếu biết ơn như vậy trong môi trường tình nguyện.

the unappreciativeness of the board members hindered the project's progress.

Sự thiếu biết ơn của các thành viên hội đồng cản trở tiến độ của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay